D
Dicread
HomeDictionaryPpellucid

pellucid

trong suốt / rõ ràng
Tính từ
So sánh hơn: more pellucidSo sánh nhất: most pellucid

pellucid là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để mô tsthun khiết tuyt đối. Khi nói vvt cht, nó nhn mnh trng thái trong sut đến mc không có mt chút vn đục nào, to cm giác thanh khiết và tinh khôi. Khi nói vngôn nghoc tư duy, nó ám chsrõ ràng, minh bch đến mc không thgây hiu lm, thường được dùng để khen ngi mt phong cách viết hoc mt lp lun sc so.

Skhác bit vsc thái

Trong khi clear là mt tphbiến và đa dng cho mi tình hung, pellucid li mang tính mô tcao hơn và gi hình hơn. Ví dụ, nếu clear chỉ đơn thun là "không bche khut", thì pellucid gi lên hìnhnh ca mt dòng nước pha lê hoc mt tư duy sáng sut tuyt đối.

clear: Dùng trong giao tiếp hàng ngày (ví dụ: clear water - nước sch/trong).
pellucid: Dùng trong văn chương hoc phê bình hc thut (ví dụ: pellucid prose - văn phong rõ ràng, mch lc).

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Anh cn phân bit pellucid vi transparent. Mc dù chai đều có nghĩa là "trong sut", nhưng transparent thường được dùng trong ngcnh kthut hoc vt lý (như kính hoc nha), hoc nghĩa bóng là "dbthu sut/lliu" (ví dụ: a transparent lie - mt li nói di lliu). Ngược li, pellucid luôn mang hàm ý tích cc, ca ngi vẻ đẹp ca sthun khiết hoc stinh tế trong trí tuệ.

Không nên dùng pellucid để mô tmt li nói di dbphát hin.
Nên dùng pellucid để mô tmt bài ging dhiu hoc mt mt htĩnh lng.

Tnày là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từtrong suốt

Cho phép ánh sáng đi qua một cách rõ ràng; xuyên thấu

The mountain stream was so pellucid that every pebble on the bottom was visible.

Dòng suối trên núi trong suốt đến mức mọi viên sỏi dưới đáy đều có thể nhìn thấy được.

Tính từrõ ràng

Dễ hiểu; minh bạch và rõ ràng về phong cách hoặc ý nghĩa

The author's pellucid prose makes the complex philosophical arguments accessible to a general audience.

Văn phong rõ ràng của tác giả giúp những lập luận triết học phức tạp trở nên dễ tiếp cận với độc giả phổ thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error