D
Dicread
HomeDictionaryCcrystalline

crystalline

có cấu trúc tinh thể、trong suốt、trong vắt
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên cm giác vstinh khiết tuyt đối và độ chính xác vmt hình hc. Trong các văn cnh khoa hc, crystalline thường được dùng để mô tmng tinh thlp đi lp li và cht chca kim loi hoc khoáng vt, cho thy mt trng tháin định và có trt tcao. Khi được dùng để miêu thoc trong thơ ca, tnày din tmt đặc tính cc krõ nét, vượt xa strong sut thông thường. Nó gi lên vlp lánh, rc rỡ, thường được dùng để nói về âm thanh, ging nói hoc làn nước mang li cm giác sc nét, tươi mi và không mt chút tp cht.

Ý nghĩa

Tính từcó cấu trúc tinh thể
[something]

Có cấu trúc và hình dạng của một tinh thể

"The mineral has a crystalline structure."

Khoáng vật này có cấu trúc tinh thể.

Tính từtrong suốt như pha lê
[something]

Trong suốt và rõ ràng, giống như một tinh thể

"The mountain stream was crystalline and cold."

Dòng suối trên núi trong vắt và lạnh lẽo.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error