D
Dicread
HomeDictionaryCcrystalline

crystalline

có cấu trúc tinh thể / trong suốt
Tính từ

crystalline mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt mang tính kthut vt lý và mt mang tính mô thìnhnh. Trong ngcnh khoa hc, tnày dùng để chcác cht có cu trúc nguyên tsp xếp theo mt trt thình hc chính xác, to nên các tinh thể. Trong khi đó, ở nghĩa bóng hoc mô tả, nó gi lên sthun khiết, trong tro và sc nét đến mc hoàn ho, thường được dùng để miêu tnước, không khí hoc âm thanh.

Phân bit sc thái sdng

Khi mun mô tmt vt thcó cu trúc tinh thể, crystalline nhn mnh vào đặc tính vt lý và ssp xếp phân tử. Ngược li, khi dùng để mô tstrong sut, tnày mang sc thái trang trng và giàu tính hình tượng hơn so vi tclear. Ví dụ, clear water chỉ đơn gin là nước sch, nhưng crystalline water gi lên hìnhnh làn nước trong vt, lp lánh như pha lê.

Đúng: The crystalline structure of the diamond (Cu trúc tinh thca kim cương) - dùng cho khoa hc.
Đúng: The crystalline purity of the mountain air (Strong sut thun khiết ca không khí vùng núi) - dùng cho mô tả.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hoc dch quá sát nghĩa crystalline thành "tinh thể" trong mi trường hp. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, khi nói vstrong sut ca mt dòng sui hay bu tri, chúng ta không dùng từ "tinh thể" mà nên dùng các tnhư "trong sut", "trong vt" hoc "trong tro" để đảm bo tính tnhiên.

Sai: Dòng suối có tính chất tinh thể (khi mun nói về độ trong).
✅ Đúng: Dòng suối trong suốt hoc Dòng suối trong vắt.

Đặc đim ngpháp

crystalline đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht thông thường; thay vào đó, người ta thường thêm các trng tnhư perfectly hoc completely để nhn mnh mc độ.

Ý nghĩa

Tính từcó cấu trúc tinh thể

Có cấu trúc và hình dạng của một tinh thể

The mineral has a crystalline structure.

Khoáng chất này có cấu trúc tinh thể.

Tính từtrong suốt

Trong suốt và rõ ràng, giống như một tinh thể

The mountain stream was crystalline and cold.

Dòng suối trên núi trong suốt và lạnh giá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error