D
Dicread
HomeDictionaryGglassy

glassy

như gương / lờ đờ
Tính từ
So sánh hơn: glassierSo sánh nhất: glassiest

glassy là mt tính tmang tính mô tcao, dùng để chnhng đặc đim tương đồng vi thy tinh. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc, trung lp hoc tiêu cc, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh dùng sai sc thái.

Sc thái vvngoài và bmt

Khi mô tvt cht hoc phong cnh, glassy gi lên hìnhnh vsnhn nhi, trong sut và phn chiếu ánh sáng mnh mẽ. Trong tiếng Vit, điu này thường được dch là "như gương". Nó không chỉ đơn thun là "trong sut" (transparent) mà còn nhn mnh vào độ phng và khnăng phn chiếu.

Ví dụ: a glassy lake (mt mt hphng lng như gương).

Sc thái vtrng thái tinh thn và sc khe

Khi dùng để mô tả ánh mt hoc vmt ca mt người, glassy mang nghĩa tiêu cc, chtrng thái "lờ đờ". Đây là đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, "như gương" thường là li khen, nhưng glassy eyes li ám chsthiếu sc sng, mt tp trung hoc trng thái không tnh táo do bnh tt, mt mi hoc tác động ca cht kích thích.

Ví dụ: glassy-eyed stare (cái nhìn lờ đờ).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit glassy vi shiny hoc glossy. Trong khi shiny chchung ssáng bóng và glossy thường dùng cho bmt nhn mn có độ bóng (như giynh), thì glassy nhn mnh vào đặc tính cthca thy tinh: va bóng, va phng, va có độ trong sut hoc phn chiếu sâu.

glossy paper: giy bóng (không có độ trong sut).
glassy surface: bmt như gương (có độ trong sut hoc phn chiếu rõ nét).

Ý nghĩa

Tính từnhư gương

Giống như thủy tinh về độ trong suốt, độ nhẵn hoặc độ sáng bóng

The lake was perfectly glassy in the early morning light.

Mặt hồ phẳng lặng như gương trong ánh sáng buổi sáng sớm.

Tính từlờ đờ

Có vẻ trống rỗng, không biểu cảm hoặc không tập trung, thường là do bị sốc, bị bệnh hoặc mệt mỏi

His eyes became glassy after he had been awake for twenty hours.

Ánh mắt anh ấy trở nên lờ đờ sau khi đã thức suốt hai mươi tiếng đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error