D
Dicread
HomeDictionaryCclarify

clarify

làm rõ / lọc sạch
Ngoại động từ
Quá khứ: clarifiedPhân từ 2: clarifiedV-ing: clarifying

clarify thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: giao tiếp và kthut/ẩm thc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic làm rõ vmt tư duy và làm sch vmt vt lý.

Sc thái trong giao tiếp
Trong bi cnh trao đổi thông tin, clarify mang nghĩa là làm cho mt điu gì đó trnên dhiu hơn, loi bsmơ hhoc nhm ln. Nó nhnhàng và chuyên nghip hơn so vi explain (gii thích). Trong khi explain tp trung vào vic cung cp chi tiết để người khác hiu mt khái nim, clarify tp trung vào vic điu chnh li thông tin để xóa bshiu lm.

Ví dụ: Thay vì nói "Hãy gii thích li" (có thgây cm giác đối phương nói khó hiu), vic dùng clarify như trong câu Could you clarify your point? smang sc thái lch shơn, ngụ ý rng người nói mun đảm bo mình đã hiu đúng ý đối phương.

Sc thái trong kthut và ẩm thc
Khi dùng cho cht lng, clarify không còn mang nghĩa tru tượng mà là mt quy trình vt lý để loi btp cht, khiến cht lng trnên trong sut. Trong nu ăn, thut ngnày đặc bit phbiến vi vic làm tinh chế bơ (clarified butter) bng cách loi bcác protein sa.

Lưu ý: Đừng nhm ln clarify vi clean (làm sch bmt) hay filter (lc qua màng). clarify nhn mnh vào kết qulà độ trong sut và tinh khiết ca cht lng.

Lưu ý vngpháp
clarify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (làm rõ cái gì, lc sch cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm rõ
[~ something][~ that][~ for someone]

Khiến cho một tuyên bố hoặc tình huống bớt gây nhầm lẫn và trở nên dễ hiểu hơn

Could you please clarify your position on the new policy?

Bạn có thể vui lòng làm rõ quan điểm của mình về chính sách mới không?

Ngoại động từlọc sạch
[~ something]

Loại bỏ các tạp chất khỏi một chất lỏng, đặc biệt là bơ, bằng cách đun nóng và hớt bỏ lớp bọt

The chef had to clarify the butter before searing the scallops.

Đầu bếp phải lọc sạch bơ trước khi áp chảo sò điệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error