D
Dicread
HomeDictionaryLlucid

lucid

rõ ràng / tỉnh táo / trong trẻo
Tính từ

lucid thường được dùng để mô tsminh mn vtư duy hoc srõ ràng trong cách trình bày. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "rõ ràng", "mch lc" hoc "tnh táo". Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vgiao tiếp hoc văn bn, lucid nhn mnh vào khnăng truyn đạt khiến người nghe/đọc ddàng nm bt được nhng ni dung phc tp. Nó khác vi clear (rõ ràng) ở chclear là mt tphquát, trong khi lucid mang sc thái trang trng hơn và thường gn lin vi slogic, lp lun cht chẽ. Khi nói vtrng thái tâm lý hoc sc khe, lucid mô tmt khonh khc hoc giai đon mà mt người (thường là người đang bbnh, mt trí nhhoc mê sng) đột nhiên ly li được stnh táo và khnăng suy nghĩ lý trí. Ví dvsmch lc: a lucid explanation (mt li gii thích mch lc) — nhn mnh vic biến điu phc tp thành dhiu. Ví dvstnh táo: a lucid interval (mt khong thi gian tnh táo) — dùng trong y khoa để chlúc bnh nhân hi tnh tm thi. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit lucid vi lucrative. Mc dù có vngoài hơi ging nhau, nhưng lucrative có nghĩa là "có li nhun cao" hoc "sinh li", hoàn toàn không liên quan đến srõ ràng hay tnh táo. Vic nhm ln hai tnày có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng trong giao tiếp chuyên nghip. a lucrative argument (Sai: mt lp lun sinh li) a lucid argument (Đúng: mt lp lun mch lc)

Ý nghĩa

Tính từrõ ràng
[[]][~]

Được diễn đạt một cách mạch lạc và dễ hiểu

Luật sư đã đưa ra một lời giải thích rõ ràng về bản hợp đồng phức tạp.

Tính từtỉnh táo
[[]][~]

Có khả năng suy nghĩ rõ ràng và lý trí, đặc biệt là sau một giai đoạn bị hỗn loạn hoặc đau ốm

Bệnh nhân vẫn tỉnh táo trong vài giờ trước khi rơi trở lại trạng thái hôn mê.

Tính từtrong trẻo
[[]][~]

Sáng hoặc phát sáng, đặc biệt là theo cách rõ ràng và xuyên thấu

Mặt trăng tỏa ra một ánh sáng trong trẻo trên mặt nước tĩnh lặng của hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error