D
Dicread
HomeDictionaryIintelligibility

intelligibility

khả năng hiểu được / độ rõ lời
Danh từ

intelligibility mô tkhnăng mt thông đip, đặc bit là li nói, được tiếp nhn và hiu mt cách chính xác bi người nghe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khnăng hiu được" hoc "độ rõ li" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca intelligibility không nm ở ý nghĩa ca ni dung (semantic meaning) mà nmcht lượng truyn ti vt lý và âm hc ca tín hiu. Nếu mt người nói quá nhanh, nói ngng hoc môi trường quá ồn, intelligibility sbgim sút, khiến người nghe không thphân bit được các âm tiết dù hcó biết ngôn ngữ đó.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln intelligibility vi comprehensibility. Mc dù chai đều liên quan đến vic "hiu", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

intelligibility: Tp trung vào khía cnh vt lý và âm thanh. Ví dụ, nếu mt đon ghi âm brè, ta nói nó thiếu intelligibility vì âm thanh không rõ ràng để nhn din tngữ.
comprehensibility: Tp trung vào khnăng hiu ý nghĩa tng thể. Mt câu nói có thcó intelligibility cao (phát âm cc krõ ràng) nhưng li thiếu comprehensibility nếu người nói sdng tvng quá chuyên sâu hoc cu trúc câu quá phc tp khiến người nghe không hiu họ đang mun nói gì.

Ngcnh sdng thc tế

Trong lĩnh vc kthut âm thanh hoc ngôn nghc, intelligibility được dùng như mt tiêu chun đo lường. Ví dụ, khi thiết kế hthng loa trong sân bay, các ksư quan tâm đến "speech intelligibility" (độ rõ li) để đảm bo hành khách nghe rõ tng tca thông báo.

Đúng: The loud noise reduced the intelligibility of the announcement. (Tiếngn ln đã làm gim khnăng hiu được ca thông báo.)
Sai: Sdng intelligibility để nói vvic hiu mt khái nim tru tượng hoc mt lý thuyết phc tp. Trong trường hp đó, hãy dùng understandability hoc clarity.

Lưu ý vngpháp

intelligibility là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư high (cao), low (thp), poor (kém) hoc các động tnhư improve (ci thin), affect (ảnh hưởng).

Ý nghĩa

Danh từkhả năng hiểu được

Đặc tính có thể hiểu được hoặc có thể lĩnh hội được

The speaker's heavy accent reduced the intelligibility of the announcement.

Giọng nói nặng nề của người nói đã làm giảm khả năng hiểu được của thông báo.

Danh từđộ rõ lời

Mức độ mà lời nói được người nghe cảm nhận là rõ ràng và dễ hiểu

Acoustic engineers measure the intelligibility of public address systems in noisy environments.

Các kỹ sư âm học đo độ rõ lời của hệ thống loa công cộng trong môi trường ồn ào.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error