D
Dicread
HomeDictionaryMmeaning

meaning

ý nghĩa、mục đích、giá trị
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: meanings

Thut ngnày được sdng linh hot tnghĩa đen đến nghĩa hin sinh. Ở mt khía cnh, nó đề cp đến vic đối chiếu chính xác gia ký hiu và đối tượng được biu đạt, thường xut hin trong môi trường hc thut hoc ging dy để làm rõ định nghĩa. Cách dùng này mang tính khách quan và chun xác, tp trung vào shiu biết chung. Ở khía cnh ngược li, nó mô tgiá trni ti hoc lý do cho stn ti. Cách dùng này mang đậm tính cm xúc và chquan, thường xut hin trong các cuc tho lun triết hc hoc nhng cuc khng hong cá nhân. Trong khi từ đin cung cp ý nghĩa theo nghĩa đen, thì mt con người li tìm kiếm ý nghĩa sâu sc hơn cho cuc đời mình, biến tnày tmt công cgiao tiếp thành mt cuc tìm kiếm mc đích sng.

Đếm được khi đề cập đến một định nghĩa cụ thể hoặc một cách hiểu đặc biệt về một câu. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về tầm quan trọng hoặc trạng thái có mục đích trong cuộc sống.

Ý nghĩa

Danh từý nghĩa
[someone][something]

Ý tưởng được biểu thị bởi một từ, cụm từ, v.v

"What is the meaning of this word?"

Từ này có ý nghĩa là gì?

Danh từmục đích, giá trị
[someone][something]

Mục đích hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó

"His life had no meaning after the accident."

Cuộc đời anh ấy không còn ý nghĩa gì sau vụ tai nạn.

Tính từđầy ẩn ý
[something]

Có một mục đích cụ thể hoặc một tầm quan trọng định sẵn

"She gave him a meaning look."

Cô ấy trao cho anh ta một cái nhìn đầy ẩn ý.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error