D
Dicread
HomeDictionaryTtranslucent

translucent

bán trong suốt
Tính từ

translucent mô tmt đặc tính vt lý ca vt liu khi cho phép ánh sáng đi qua nhưng không cho phép nhìn xuyên qua mt cách rõ ràng. Điu này to ra hiung tán xạ ánh sáng, khiến hìnhnh phía sau bmhoc nhòe đi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mờ" hoc "bán trong sut". Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln translucent vi transparent và opaque. Vic phân bit rõ ba trng thái này là rt quan trng để sdng chính xác: transparent: Trong sut. Ánh sáng đi qua hoàn toàn và bn có thnhìn thy rõ vt thphía sau (ví dụ: thy tinh sch, không khí). translucent: Bán trong sut/Mờ. Ánh sáng đi qua nhưng btán xạ, không thnhìn rõ chi tiết (ví dụ: kính mtrong nhà tm, giy nến, mt sloi nha). opaque: Đục/Không xuyên thu. Ánh sáng không thể đi qua, hoàn toàn không nhìn thy gì phía sau (ví dụ: bc tường gch, tm kim loi). Ngcnh sdng Tnày được dùng phbiến trong cả đời sng hàng ngày ln các văn bn kthut, kiến trúc hoc sinh hc. Khi mô tmt vt liu, translucent gi lên cm giác vsriêng tư hoc sdu nhca ánh sáng. Ví dụ đúng: translucent frosted glass (kính mờ) Ví dụ đúng: translucent skin (làn da mng/trong sut - thường dùng trong y khoa hoc mô tvngoài thanh thoát) Vmt ngpháp, translucent là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từbán trong suốt

Cho phép ánh sáng đi qua nhưng làm tán xạ ánh sáng khiến các vật thể ở phía đối diện không thể được nhìn thấy rõ ràng

"The frosted glass window is translucent, providing privacy while letting in sunlight."

Cửa sổ kính mờ có đặc tính bán trong suốt, giúp đảm bảo sự riêng tư trong khi vẫn cho ánh sáng mặt trời chiếu vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error