D
Dicread
HomeDictionaryDdisadvantage

disadvantage

sự bất lợi / nhược điểm / gây bất lợi
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disadvantagedPhân từ 2: disadvantagedV-ing: disadvantaging

disadvantage được sdng để mô tmt tình hung, đặc đim hoc điu kin khiến mt đối tượng trnên kém thun li hơn so vi nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là sthiếu ht về điu kin (bt li) và hai là mt đặc đim tiêu cc ca mt svt, svic (nhược đim). Skhác bit vsc thái Khi đóng vai trò là danh từ, disadvantage thường được đặt trong sự đối lp vi advantage. Nếu advantage là mt "li thế" giúp bn tiến xa hơn, thì disadvantage là mt "trngi" hocim yếu" kìm hãm bn. Khi nói vtình hung: dùng để chsbt li. Ví dụ: be at a disadvantage (ở thế bt li). Khi nói vtính cht ca mt kế hoch hay sn phm: dùng để chnhược đim. Ví dụ: the main disadvantage of this car (nhược đim chính ca chiếc xe này). Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia disadvantage và weakness. Trong khi weakness thường chmt đim yếu mang tính ni ti, cá nhân hoc thiếu ht vnăng lc, thì disadvantage thường nhn mnh vào vthế tương đối hoc nhng yếu tkhách quan gây khó khăn cho đối tượng. Cách sdng dưới dng động t Khi được dùng như mt động từ, disadvantage mang nghĩa là làm cho ai đó rơi vào tình thế khó khăn hoc kém thun li hơn. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, người bn ngthường sdng các cm tnhư put someone at a disadvantage thay vì dùng disadvantage như mt động từ đơn lẻ để câu văn tnhiên hơn. The new law disadvantages small businesses.t phbiến hơn) The new law puts small businesses at a disadvantage. (Tnhiên và phbiến hơn)

Ý nghĩa

Danh từsự bất lợi

Một điều kiện hoặc tình huống khiến ai đó hoặc điều gì đó rơi vào vị trí không thuận lợi

"His lack of experience was a major disadvantage during the job interview."

Việc thiếu kinh nghiệm là một sự bất lợi lớn của anh ấy trong buổi phỏng vấn xin việc.

Danh từnhược điểm

Một đặc điểm tiêu cực hoặc một điểm hạn chế của một kế hoạch, đồ vật hoặc tình huống cụ thể

"The main disadvantage of living in the city is the high cost of rent."

Nhược điểm chính của việc sống ở thành phố là chi phí thuê nhà cao.

Ngoại động từgây bất lợi
[~ someone]

Đặt ai đó vào vị trí không thuận lợi hoặc khiến họ ít thành công hơn những người khác

"The new tax laws will disadvantage low-income families."

Các luật thuế mới sẽ gây bất lợi cho những gia đình có thu nhập thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error