D
Dicread
HomeDictionaryUunilateral

unilateral

đơn phương
Tính từ

Thut ngnày mang đậm sc thái vquyn tchvà sự độc lp, nhưng tùy vào ngcnh chính trhoc pháp lý mà nó có thgi lên cm giác kiêu ngo hoc gây hn. Tnày ám chmt quyết định được đưa ra mt cách độc lp, trong đó các bên liên quan khác hoàn toàn bpht lhoc bbqua. Trong gii ngoi giao, unilateral thường ngụ ý mt svi phm nghi thc hoc thiếu tinh thn hp tác. Trong khi tindependent thường mang nghĩa tích cc, thì unilateral li thường ám chsmt cân bng quyn lc hoc mt động thái khiêu khích, có thdn đến phnng đáp trtphía bên bgt ra ngoài.

Ý nghĩa

Tính từđơn phương
[something]

Được thực hiện bởi hoặc chỉ ảnh hưởng đến một người, một nhóm hoặc một quốc gia trong một tình huống cụ thể, mà không có sự đồng ý của các bên khác

"The government took unilateral action to close the border."

Chính phủ đã thực hiện hành động đơn phương để đóng cửa biên giới.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error