D
Dicread
HomeDictionaryDdisproportion

disproportion

sự mất cân đối
Danh từ

disproportion mô ttrng thái thiếu cân bng, không tương xng vkích thước, slượng hoc tm quan trng gia hai hay nhiu thành phn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "smt cân đối" hoc "skhông cân xng", tùy thuc vào vic đối tượng đang được nói đến là hình khi vt lý hay là các giá trtru tượng.

Sc thái sdng

Khi dùng để mô thình dáng, disproportion gi lên cm giác vmt thgì đó trông kquc hoc không tnhiên vì mt phn quá ln hoc quá nhso vi phn còn li. Ví dụ, mt cái đầu quá to so vi cơ thsẽ được coi là disproportionate (tính tca disproportion).

Khi dùng trong ngcnh xã hi hoc kinh tế, tnày nhn mnh sbt công hoc phi lý. Chng hn, vic mt nhân viên làm vic cc nhc nhưng nhn mc lương thp mt to ra mt sdisproportion gia nlc và phn thưởng.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit disproportion vi imbalance. Trong khi imbalance (smt cân bng) thường dùng cho trng thái thiếun định, dễ đổ vhoc thiếu ht (như mt cân bng hóa hc, mt cân bng quyn lc), thì disproportion tp trung vào sso sánh vtlvà quy mô gia hai đối tượng.

Dùng disproportion cho smt thăng bng vt lý khi đi bộ.
Dùng disproportion để nói vschênh lch quá ln gia chi phí và li nhun.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang dng tính từ để mô tả đặc đim, hãy sdng disproportionate (không cân xng) hoc disproportional.

Ý nghĩa

Danh từsự mất cân đối

Sự thiếu cân bằng hoặc đối xứng giữa hai hoặc nhiều phần của một tổng thể, hoặc sự thiếu tương xứng về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng giữa hai sự vật

The disproportion between the tiny wages and the high cost of living is staggering.

Sự mất cân đối giữa mức lương thấp bé và chi phí sinh hoạt cao thật đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error