D
Dicread
HomeDictionaryAaesthetic

aesthetic

thẩm mỹ / phong cách thẩm mỹ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: aesthetics

aesthetic thường được sdng để mô tnhng gì mang li cm giác dchu vmt thgiác hoc tuân theo mt tiêu chun vẻ đẹp nht định. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "thm mỹ", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, aesthetic không chỉ đơn thun là "đẹp" mà còn nhn mnh vào shài hòa, phong cách và cm nhn nghthut. Khi mt thgì đó được gi là aesthetic, nó thường gi lên mt ssp đặt có ý đồ, mt snht quán vmt hìnhnh hơn là vẻ đẹp tnhiên ngu nhiên.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia aesthetic và beautiful. Trong khi beautiful là mt tmang tính đánh giá chung vvẻ đẹp (có thlà vẻ đẹp rc rỡ, lng ly), thì aesthetic thiên vtính cht, phong cách hoc lý thuyết vcái đẹp. Ví dụ, mt căn phòng có thkhông "đẹp" theo nghĩa truyn thng nhưng li có mt aesthetic ti gin (minimalist aesthetic) rt đặc trưng.

beautiful: Tp trung vào cm xúc ngưỡng mtrước vẻ đẹp.
aesthetic: Tp trung vào sphi hp, phong cách và các nguyên tc to nên vẻ đẹp đó.

Cách dùng trong ngcnh hin đại

Trong ngôn nggiao tiếp hin đại, đặc bit là trên mng xã hi, aesthetic thường được dùng như mt danh từ để chmt "phong cách hìnhnh" cthể. Ví dụ, khi nói về "dark academia aesthetic", người ta đang ám chmt tp hp các đặc đim như màu trm, sách cũ và kiến trúc cổ đin để to nên mt din mo thng nht.

Mt li phbiến mà người Vit thường gp là sdng từ "thm mỹ" trong tiếng Vit mt cách quá hp (thường gn vi phu thut thm mỹ - plastic surgery). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, aesthetic bao hàm phm vi rng ln hơn nhiu, ttriết hc nghthut cho đến thiết kế đồ ha và thi trang.

Đúng: The building has a clean, modern aesthetic. (Tòa nhà có mt tính thm msch svà hin đại.)
Sai: Sdng aesthetic để chvic phu thut chnh sa khuôn mt mà không có tsurgery đi kèm.

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ. Khi là tính từ, nó mô tả đặc đim ca svt. Khi là danh từ, nó chhthng các nguyên tc vvẻ đẹp hoc mt phong cách hìnhnh cthể.

Countable when referring to a specific style or artistic philosophy (a dark aesthetic). Uncountable when referring to the general philosophical study of beauty and art.

Ý nghĩa

Tính từthẩm mỹ

Liên quan đến vẻ đẹp hoặc sự đánh giá về vẻ đẹp

The building has a clean, modern aesthetic.

Tòa nhà có một tính thẩm mỹ sạch sẽ và hiện đại.

Danh từphong cách thẩm mỹ

Một tập hợp các nguyên tắc cụ thể làm cơ sở và dẫn dắt công việc của một nghệ sĩ hoặc một phong trào nghệ thuật nhất định

The director's visual aesthetic is defined by high contrast and deep shadows.

Phong cách thẩm mỹ hình ảnh của vị đạo diễn được định nghĩa bởi độ tương phản cao và những mảng bóng sâu.

Ví dụ

The museum curator has a very aesthetic approach to exhibit design.

Người quản lý bảo tàng có một cách tiếp cận rất thẩm mỹ trong việc thiết kế triển lãm.

The minimalist aesthetic of the room creates a sense of calm.

Phong cách thẩm mỹ tối giản của căn phòng tạo ra một cảm giác bình yên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error