D
Dicread
HomeDictionaryBbilateral

bilateral

song phương
Tính từ

bilateral thường được sdng trong các bi cnh chính trị, ngoi giao và pháp lý để mô tmt mi quan hệ, tha thun hoc hành động din ra gia hai bên (thường là hai quc gia hoc hai tchc) vi scam kết và quyn li tương đương. Đim mu cht ca bilateral là tính cht "hai chiu" và "song phương", nghĩa là chai bên đều tham gia tích cc và chu ràng buc bi các điu khon đã tha thun.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ bilateral vi unilateral (đơn phương) và multilaterala phương). Trong khi bilateral chgii hnhai bên, thì unilateral chmt bên tự đưa ra quyết định mà không cn sự đồng ý ca bên kia, còn multilateral liên quan đến ba bên trlên.

bilateral agreement: hip định song phương (tha thun gia hai nước).
unilateral decision: quyết định đơn phương (mt bên tquyết).
multilateral trade: thương mi đa phương (giao thương gia nhiu quc gia).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc y khoa, bilateral được dùng để chnhng tình trngnh hưởng đến chai bên ca cơ thể (ví dụ: bilateral pneumonia - viêm phi chai bên). Đây là cách dùng thun túy vmt vt lý, khác vi nghĩa chính trị/ngoi giao nêu trên.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia bilateral vi các tchsự "tương tác" chung chung. Hãy nhrng bilateral nhn mnh vào cu trúc ca mi quan hệ (slượng là hai) hơn là bn cht ca sgiao tiếp. Ví dụ, không nên dùng bilateral để mô tmt cuc trò chuyn bình thường gia hai người, mà hãy dùng nó cho các văn bn chính thc hoc tình trng bnh lý.

We had a bilateral conversation. (Sai vì quá trang trng và không phù hp ngcnh).
The two countries are negotiating a bilateral trade treaty. (Đúng vì đây là tha thun chính thc gia hai quc gia).

Ý nghĩa

Tính từsong phương

Ảnh hưởng hoặc liên quan đến hai bên một cách bình đẳng

The two nations signed a bilateral trade agreement.

Hai quốc gia đã ký kết một hiệp định thương mại song phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error