D
Dicread
HomeDictionaryOorganism

organism

sinh vật / cơ thể

/ˈɔː.ɡən.ɪ.zəm/

[C] Đếm được
Số nhiều: organisms

Xét vmt sinh hc, tnày mô tmt đơn vssng hoàn chnh và có khnăng tduy trì. Tnày mang tính chuyên môn và bao quát hơn so vi animal (động vt) hay plant (thc vt), thường được dùng khi đề cp đến nhng thc thkhó nhìn thy bng mt thường (như vi khun) hoc nhng thc thcó cu trúc phc tp (như động vt có vú). Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày gi lên đặc tính hu cơ và sphthuc ln nhau, nơi các bphn khác nhau phi hp nhp nhàng để tn ti hoc vn hành. Điu này ngụ ý mt mc độ thích nghi và điu phi ni bmà mt machine (máy móc) hay organization (tchc) đơn thun không có được. Tnày thường mang sc thái trung lp đến tích cc, nhn mnh vào điu kdiu ca ssng hoc hiu quca mt hthng phc tp.

Ý nghĩa

Danh từsinh vật

Một cá thể động vật, thực vật hoặc dạng sống đơn bào

"The ocean is home to a vast array of microscopic organisms."

Đại dương là nơi cư ngụ của một loạt các sinh vật vi mô đa dạng.

Danh từcơ thể

Một hệ thống phân đoạn hoặc có cấu trúc hoạt động như một chỉnh thể phức hợp

"The city operates like a giant organism, with transport systems acting as its arteries."

Thành phố vận hành giống như một cơ thể khổng lồ, với các hệ thống giao thông đóng vai trò là những động mạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error