D
Dicread
HomeDictionaryCcrooked

crooked

cong / gian lận
Tính từ
So sánh hơn: more crookedSo sánh nhất: most crooked

crooked mang hai sc thái nghĩa chính: mt là mô thình dáng vt lý và hai là mô ttính cách, đạo đức. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen (cong) và nghĩa bóng (gian ln) trong cùng mt từ.

Ý nghĩa

Tính từcong

Không thẳng; bị uốn cong hoặc xoắn về hình dạng

The old fence had a crooked post.

Hàng rào cũ có một cái cọc bị cong.

Tính từgian lận

Không trung thực hoặc tham nhũng

The city was run by a crooked politician.

Thành phố được điều hành bởi một chính trị gia gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error