D
Dicread
HomeDictionaryRradial

radial

hình tia / lốp radial
Tính từ[C/U] Cả hai

radial là mt thut ngmang tính kthut, mô tssp xếp hoc chuyn động theo hướng tmt tâm đim ta ra ngoài, tương tnhư các bán kính ca mt hình tròn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói vquy hoch đô thhoc hình hc, nó được hiu là hình tia hoc xuyên tâm. Khi nói vcông nghsn xut lp xe, nó được gi là lốp radial.

Countable when referring to a specific type of tire (a radial). Uncountable when describing a geometric property or arrangement.

Ý nghĩa

Tính từhình tia

Được sắp xếp hoặc kéo dài như các bán kính từ một điểm trung tâm

The city's radial roads all lead to the town center.

Các con đường xuyên tâm của thành phố đều dẫn về trung tâm thị trấn.

Danh từlốp radial

Một loại lốp xe có lớp bố được cấu tạo từ các lớp sợi chạy vuông góc với hướng quay

He replaced the old tires with new radials for better grip.

Anh ấy đã thay những chiếc lốp cũ bằng lốp radial mới để có độ bám đường tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error