D
Dicread
HomeDictionaryRradial

radial

hình tia, lốp radial
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên cm giác vsự đối xng và mrng ra bên ngoài, tương tnhư hình hc ca mt bánh xe hoc tia nng mt tri. Tnày thường xuyên xut hin trong các mô tvkthut, kiến trúc hoc sinh hc để chnhng cu trúc phân nhánh tmt đim gc duy nht, cho thy mt sphân bhình thái hoc lc mt cách tp trung và có tchc. Trong bi cnh thương mi, đặc bit là đối vi phtùng ô tô, tnày mang hàm ý vshiu quvà hin đại hóa. Nó giúp phân bit mt phương pháp kthut chế to cthvi các thiết kế lp bchéo (bias-ply) cũ hơn, ngụ ý mt tiêu chun cao hơn về độ ổn định và hiu sut khi vn hành trên đường.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại lốp cụ thể (a radial). Không đếm được khi mô tả một đặc tính hoặc sự sắp xếp hình học.

Ý nghĩa

Tính từhình tia
[something]

được sắp xếp hoặc mở rộng như các bán kính từ một điểm trung tâm

"The city's radial roads all lead to the town center."

Các tuyến đường hình tia của thành phố đều dẫn về trung tâm thị trấn.

Danh từlốp radial
[something]

loại lốp có lớp bố được bố trí vuông góc với hướng quay

"He replaced the old tires with new radials for better grip."

Anh ấy đã thay những chiếc lốp cũ bằng lốp `radial` mới để bám đường tốt hơn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error