D
Dicread
HomeDictionaryAasymmetric

asymmetric

không đối xứng / bất đối xứng
Tính từ

asymmetric mô ttrng thái thiếu scân bng hoc không tương đồng gia hai bên. Trong lĩnh vc hình hc và thiết kế, tnày dùng để chnhng vt thmà khi chia đôi, hai na không soi gương hay trùng khp vi nhau. Ví dụ, mt chiếc váy có mt bên vai hvà mt bên có dây đeo sẽ được gi là asymmetric. Khi dch sang tiếng Vit, trong ngcnh này, chúng ta sdng thut ngữ "không đối xng".

Skhác bit trong ngcnh chiến lược và chính tr

Khi chuyn sang lĩnh vc quân sự, chính trhoc kinh tế, asymmetric mang mt sc thái ý nghĩa tru tượng hơn, không còn nói vhình dáng vt lý mà nói vschênh lch vquyn lc, ngun lc hoc phương pháp tiếp cn. Mt cuc chiến asymmetric (chiến tranh bt đối xng) xy ra khi mt bên có sc mnh quân sự áp đảo đối đầu vi mt bên yếu hơn nhưng sdng các chiến thut phi truyn thng như du kích hoc tn công mng để bù đắp sthiếu ht vvũ khí.

Người hc cn phân bit rõ hai cách dùng này để tránh nhm ln:
Vt lý/Hình hc: Dùng "không đối xng" (ví dụ: asymmetric architecture - kiến trúc không đối xng).
Chiến lược/Quyn lc: Dùng "bt đối xng" (ví dụ: asymmetric warfare - chiến tranh bt đối xng).

Phân bit vi các ttương đồng

Cn lưu ý skhác bit gia asymmetric và unbalanced. Trong khi unbalanced thường mang nghĩa tiêu cc, chsmt cân bng gây ra trng thái khôngn định hoc thiếu công bng (ví dụ: an unbalanced diet - chế độ ăn mt cân bng), thì asymmetric mang tính mô tkhách quan vcu trúc hoc đặc đim ca đối tượng.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "mt cân đối" cho mi trường hp. Tuy nhiên, trong các văn bn kthut hoc quân sự, vic dùng "không đối xng" hoc "bt đối xng" schính xác và chuyên nghip hơn.

an unbalanced design (thường ám chthiết kế bli, gây khó chu)
an asymmetric design (mt la chn thiết kế có chủ đích, to sự độc đáo)

Vmt ngpháp, asymmetric là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết. Khi mun sdng dng trng từ, hãy dùng asymmetrically.

Ý nghĩa

Tính từkhông đối xứng

Có các bộ phận không tương ứng với nhau về kích thước, hình dạng hoặc vị trí; thiếu sự đối xứng

The building has an asymmetric design with a tower on only one side.

Tòa nhà có thiết kế không đối xứng với một tòa tháp chỉ nằm ở một bên.

Tính từbất đối xứng

Được đặc trưng bởi sự mất cân bằng về quyền lực, nguồn lực hoặc chiến thuật giữa các bên đối lập, đặc biệt là trong chiến tranh hoặc đàm phán

The conflict evolved into an asymmetric war between a national army and a small guerrilla force.

Cuộc xung đột đã phát triển thành một cuộc chiến bất đối xứng giữa một quân đội quốc gia và một lực lượng du kích nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error