D
Dicread
HomeDictionaryTtransaction

transaction

giao dịch、sự chuyển đổi
[C] Đếm được
Số nhiều: transactions

Thut ngnày mang sc thái chính xác và khách quan, gi lên hìnhnh vcác scái, biên lai kthut svà nhng tha thun chính thc. Nó loi bcác khía cnh cm xúc hay xã hi ca mt cuc trao đổi, chtp trung hoàn toàn vào vic chuyn giao giá trhoc trng thái mt cách máy móc. Trong môi trường thương mi, tnày ám chmt chu khoàn tt ca mt thương vthay vì mt mi quan hhp tác lâu dài. Trong các lĩnh vc kthut hoc khoa hc, tnày mô tmt sthay đổi riêng bit. Nó cho thy mt ranh gii rõ ràng gia trước và sau, nơi mt tp hp các điu kin cthể được đápng để kích hot quá trình biến đổi. Cách dùng này mang tính hthng và khô khan hơn nhiu so vi nhng tnhư transition (chuyn tiếp) hay change (thay đổi).

Có thể đếm được khi đề cập đến một cuộc trao đổi tiền tệ cụ thể hoặc một sự kiện kinh doanh đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từgiao dịch
[something]

Một trường hợp mua hoặc bán thứ gì đó; một thỏa thuận kinh doanh

"The online transaction was completed in seconds."

Giao dịch trực tuyến đã được hoàn tất trong vài giây.

Danh từviệc giao dịch
[something]

Hành động thực hiện kinh doanh hoặc trao đổi hàng hóa và dịch vụ

"The bank records every single transaction."

Ngân hàng ghi lại mọi giao dịch đơn lẻ.

Danh từsự chuyển đổi
[something]

Một quá trình thay đổi từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác

"The transaction from a liquid to a gas occurs at the boiling point."

Sự chuyển đổi từ thể lỏng sang thể khí xảy ra tại điểm sôi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error