D
Dicread
HomeDictionaryOoffset

offset

bù đắp / lệch / giá trị bù
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: offsetsQuá khứ: offsetPhân từ 2: offsetV-ing: offsetting

Toffset mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là sto ra mt scân bng hoc điu chnh để bù đắp cho mt tác động nào đó. Khi đóng vai trò là động từ, offset thường được dùng trong các bi cnh kinh tế, môi trường hoc tài chính để chvic dùng mt giá trdương để trit tiêu mt giá trị âm, hoc dùng mt hành động tt để bù li mt tác động xu. Skhác bit vngnghĩa và bi cnh sdng Trong tiếng Vit, offset có thể được dch là "bù đắp" hoc "lch", nhưng người hc cn phân bit rõ gia vic bù đắp vgiá trvà ssai lch vvtrí: Khi nói vscân bng: offset tương tnhư compensate hoc counterbalance. Tuy nhiên, offset nhn mnh vào vic to ra mt hiung đối lp để đưa mi thvtrng thái cân bng. Ví dụ: "The gains offset the losses" (Nhng khon lãi đã bù đắp cho nhng khon lỗ). Khi nói vvtrí hoc kthut: offset mô tmt sdch chuyn không mong mun hoc mt khong cách cố định so vi đim chun. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "đền bù" mà mang nghĩa "sai lch" hoc "lch". Ví dụ: "an offset print" (in lch/in offset). Nhng lưu ý dgây nhm ln Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia offset và compensate. Mc dù chai đều dch là "bù đắp", nhưng compensate thường mang sc thái đền bù cho mt tn tht, sai lm hoc trcông cho nlc (ví dụ: trtin bi thường), trong khi offset thiên vvic trit tiêu tác động ca mt thbng mt thkhác có giá trtương đương nhưng ngược chiu. Sai: "The company compensated the carbon emissions" (Công ty bi thường cho khí thi carbon - nghe không tnhiên). ✅ Đúng: "The company offset the carbon emissions" (Công ty bù đắp lượng khí thi carbon - bng cách trng cây). Đặc đim ngpháp offset có thể đóng vai trò là động từ, danh thoc tính từ. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, theo sau bi đối tượng cn được bù đắp hoc trit tiêu. Khi là danh từ, nó thường chmt giá trị điu chnh (giá trbù) trong toán hc hoc lp trình để hiu chnh sai số.

Countable when referring to a specific numerical difference (a time offset). Uncountable when referring to the general act of compensation or the state of being offset.

Ý nghĩa

Ngoại động từbù đắp
[~ something]

Cân bằng hoặc đền bù cho một điều gì đó bằng cách tạo ra một hiệu ứng đối lập

"The company planted thousands of trees to offset its carbon emissions."

Công ty đã trồng hàng ngàn cây xanh để bù đắp lượng khí thải carbon của mình.

Nội động từlệch

Bị dịch chuyển khỏi vị trí trung tâm hoặc vị trí dự kiến; bị sai lệch so với đường thẳng căn chỉnh

"The printed image offset slightly to the left during the production process."

Hình ảnh in bị lệch nhẹ sang bên trái trong quá trình sản xuất.

Danh từgiá trị bù

Một giá trị được cộng thêm hoặc trừ đi từ một số lượng để đạt được kết quả mong muốn hoặc để sửa lỗi

"You need to apply a time offset of two hours to synchronize the clocks."

Bạn cần áp dụng một giá trị bù thời gian là hai giờ để đồng bộ hóa các đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error