D
Dicread
HomeDictionaryIimbalance

imbalance

sự mất cân bằng / sự mất cân bằng / làm mất cân bằng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: imbalancesQuá khứ: imbalancedPhân từ 2: imbalancedV-ing: imbalancing

imbalance mô tmt trng thái thiếu scân đối, tương xng hocn định gia hai hay nhiu yếu tố. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "smt cân bng". Đim mu cht ca imbalance là nhn mnh vào ssai lch so vi mt tiêu chun lý tưởng hoc mt trng thái cân bng cn thiết để hthng vn hành trơn tru. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày được sdng linh hot trong nhiu lĩnh vc khác nhau, tkinh tế, sinh hc cho đến tâm lý hc. Khi dùng trong kinh tế, nó thường chschênh lch không mong mun, ví dnhư trade imbalance (smt cân bng thương mi), nơi xut khu và nhp khu không tương xng. Trong y hc hoc sinh hc, nó chsthiếu ht hoc dư tha ca mt cht nào đó gâynh hưởng đến sc khe, chng hn như hormonal imbalance (smt cân bng ni tiết tố). Cn phân bit imbalance vi inequality. Trong khi inequality (sbt bình đẳng) thường mang hàm ý vquyn li, địa vxã hi hoc scông bng mang tính đạo đức, thì imbalance thiên vsmt cân đối vmt slượng, tlhoc trng thái vt lý/hóa hc. Ví dvskhác bit: economic inequality nhn mnh vào vic phân chia giàu nghèo không công bng. economic imbalance nhn mnh vào vic các thành phn trong nn kinh tế (như cung và cu) không khp vi nhau. Lưu ý vtloi và cách dùng imbalance va có thể đóng vai trò là danh từ (smt cân bng) va là động từ (làm mt cân bng). Khi là động từ, nó din thành động gây ra sxáo trn, khiến mt hthng vn đangn định trnên chao đảo hoc không còn tương xng. Đúng: The sudden influx of capital could imbalance the local economy. (Lung vn đổ vào đột ngt đã đe da làm mt cân bng nn kinh tế địa phương.) Sai: Sdng imbalance để nói vsbt công trong đối xgia người vi người (trong trường hp này hãy dùng unfairness hoc inequality).

Ý nghĩa

Danh từsự mất cân bằng

Một trạng thái mà trong đó hai hoặc nhiều yếu tố không bằng nhau hoặc không đúng tỷ lệ

"The economic imbalance between the two nations led to trade tensions."

Sự mất cân bằng kinh tế giữa hai quốc gia đã dẫn đến những căng thẳng thương mại.

Danh từsự mất cân bằng

Sự thiếu ổn định hoặc cân bằng trong một hệ thống vật lý hoặc sinh học

"The patient suffered from a chemical imbalance in the brain."

Bệnh nhân bị mất cân bằng hóa chất trong não.

Ngoại động từlàm mất cân bằng
[~ something]

Khiến cho một điều gì đó trở nên không đồng đều hoặc không cân xứng

"The sudden influx of capital threatened to imbalance the local housing market."

Luồng vốn đổ vào đột ngột đe dọa làm mất cân bằng thị trường nhà đất địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error