D
Dicread
HomeDictionaryAammonia

ammonia

amoniac
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang li cm giác mnh mvshăng và gây kíchng, thường gi lên phnng vt lý tc thì như lùi li hoc ht hơi. Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, tnày thường gn lin vi mùi ca các cht ty ra công nghip hoc môi trường chăn nuôi, to nên mt sc thái thiên vtínhng dng và vô trùng hơn là strang trí hay dchu.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó ám chmt cht hóa hc dưới dng khi, nghĩa là trong cách dùng tiêu chun, tammonia không được chiadng snhiu và không đi kèm mo tbt định, trkhi đang đề cp đến mt loi cthhoc mt dung dch ca hp cht này.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical substance regardless of the quantity.

Ý nghĩa

Danh từamoniac

Một loại khí không màu có mùi hăng, thành phần gồm nitơ và hydro, thường được sử dụng trong các chất tẩy rửa và phân bón

The smell of ammonia was overpowering in the laboratory.

Mùi amoniac trong phòng thí nghiệm nồng nặc đến mức gây choáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error