D
Dicread
HomeDictionaryDdilution

dilution

sự pha loãng / sự pha loãng cổ phiếu / sự làm suy yếu
Danh từ
Số nhiều: dilutions

dilution mang ý nghĩa ct lõi là làm gim nng độ, cường độ hoc giá trca mt thgì đó bng cách thêm mt yếu tkhác vào. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo nhng cách khác nhau, thóa hc, tài chính cho đến chính trị.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong hóa hc và đời sng, dilution dùng để chspha loãng cht lng. Đây là quá trình làm cho mt dung dch trnên ít đậm đặc hơn. Ví dụ: dilution of a solution (spha loãng mt dung dch).

Trong lĩnh vc tài chính và đầu tư, dilution (spha loãng cphiếu) là mt thut ngchuyên môn. Nó không nói vcht lng mà nói vvic giá trshu ca cổ đông bgim đi khi công ty phát hành thêm cphiếu mi. Điu này khiến tlphn trăm shu ca mi cổ đông hin ti bthp xung.

Trong ngcnh tru tượng hoc chính trị, dilution ám chslàm suy yếu. Khi mt ý tưởng, mt quyn lc hoc mt quy định bdilution, nó không còn giữ được sc mnh hoc snghiêm ngt như ban đầu do bpha trn vi nhng yếu tlàm gim giá trị.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit dilution vi weakening. Trong khi weakening là mt tchung cho vic làm yếu đi, dilution nhn mnh vào cơ chế "pha loãng" — tc là ssuy yếu xy ra do vic thêm mt thgì đó vào để làm loãng đi cht lượng hoc giá trban đầu.

dilution: Suy yếu do bpha loãng/chia nhỏ (ví dụ: pha thêm nước vào rượu, phát hành thêm cphiếu).
weakening: Suy yếu nói chung (ví dụ: cơ bp byếu đi do tui tác).

Lưu ý vngpháp

dilution là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hóa hc hoc khái nim chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp pha loãng cthtrong các báo cáo kthut hoc tài chính.

Ý nghĩa

Danh từsự pha loãng

Quá trình làm cho một chất lỏng yếu đi bằng cách thêm nước hoặc một dung môi khác

The dilution of the acid was necessary to make it safe for the experiment.

Việc pha loãng axit là cần thiết để đảm bảo an toàn cho thí nghiệm.

Danh từsự pha loãng cổ phiếu

Sự sụt giảm giá trị của một cổ phiếu do việc phát hành thêm cổ phiếu mới

The company's decision to issue more stock led to a significant dilution of existing shareholder value.

Quyết định phát hành thêm cổ phiếu của công ty đã dẫn đến sự pha loãng đáng kể giá trị của các cổ đông hiện tại.

Danh từsự làm suy yếu

Hành động làm cho một khái niệm, phẩm chất hoặc quyền lực trở nên kém mãnh liệt hoặc kém hiệu quả hơn

The constant compromise led to a dilution of the original political platform.

Việc liên tục thỏa hiệp đã dẫn đến sự suy yếu của cương lĩnh chính trị ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error