D
Dicread
HomeDictionarySsmell

smell

ngửi、có mùi、mùi、khứu giác
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: smellsQuá khứ: smelledPhân từ 2: smelledV-ing: smellingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang tính cht hai mt, chuyn đổi gia vic mô tcm giác trung tính và đưa ra mt đánh giá tiêu cc. Trong khi vic cm nhn mt mùi hương là mt hin tượng sinh hc bình thường, nhưng khi nói điu gì đó smell mt cách đơn thun, người ta thường ngụ ý đó là mt mùi hôi hoc khó chu; ngược li, nhng mùi dchu thường được gi cthlà hương thơm (fragrance hoc aroma). Trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày có thể ám chsnghi ngvskhông trung thc hoc mt mi nguy him, ging như vic cm thy có điu gì đó btn trước khi nó trnên rõ ràng. Nó gi lên mt phnng bn năng, tc thi, bqua lý trí và kết ni trc tiếp cm giác vt lý vi ký ức hoc trc giác.

Có thể đếm được khi nói về một mùi cụ thể như mùi quế. Không đếm được khi nói về khả năng khứu giác nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từngửi
[someone][something]

Nhận biết mùi hương bằng mũi

"I can smell fresh coffee brewing."

Tôi có thể ngửi thấy mùi cà phê mới pha.

Nội động từcó mùi
[something]

Toả ra một mùi hương cụ thể

"The old gym clothes smell like sulfur."

Bộ quần áo tập gym cũ có mùi như lưu huỳnh.

Danh từkhứu giác
[someone][something]

Khả năng hoặc năng lực nhận biết mùi hương

"Her sense of smell is incredibly acute."

Khứu giác của cô ấy cực kỳ nhạy bén.

Danh từmùi
[something]

Một mùi hương cụ thể được nhận biết bằng mũi

"The smell of rain on hot asphalt is nostalgic."

Mùi mưa trên nhựa đường nóng gợi nhớ về những kỷ niệm xưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error