D
Dicread
HomeDictionaryFfarming

farming

canh tác / trồng trọt / làm nông
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Phân từ 2: farmedV-ing: farming

Thut ngnày gn lin vi tinh thn qun lý đất đai và tính chu kca các mùa trong năm. Nó gi lên nhng hìnhnh về đất đai, sphthuc vào thi tiết và lao động chân tay, thường ám chmt mi liên kết sâu sc, mang tính ttiên vi mt mnh đất cthể. Trong cách dùng hin đại, tnày thường gn lin vi sbn vng hoc quy mô công nghip, tùy thuc vào tbnghĩa đi kèm.

Trong bi cnh kthut shoc trò chơi đin tử, tfarming đã chuyn nghĩa để mô thành động lp đi lp li mt nhim vnhm thu thp mt lượng ln tin thoc vt phm trong trò chơi. Cách dùng này mô phng khái nim trng trt và thu hoch trong nông nghip, nhưng thay thế cánh đồng vt lý bng môi trườngo và thay thế nông sn bng các phn thưởng kthut số.

Uncountable when referring to the general industry or practice of agriculture. Countable when referring to specific types or methods of agricultural production.

Ý nghĩa

Danh từcanh tác

Hoạt động hoặc công việc trồng trọt và chăn nuôi gia súc

The family has been farming this land for generations.

Gia đình này đã canh tác trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ.

Ngoại động từtrồng trọt
[~ someone][~ something]

Canh tác đất đai hoặc sử dụng một kỹ thuật cụ thể để sản xuất một nguồn tài nguyên

He is farming the valley for organic wheat.

Anh ấy đang trồng lúa mì hữu cơ ở thung lũng.

Nội động từlàm nông

Tham gia vào hoạt động nông nghiệp

They spent the summer farming in the countryside.

Họ đã dành cả mùa hè để làm nông ở vùng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error