D
Dicread
HomeDictionaryEenzyme

enzyme

men, enzym
[C] Đếm được
Số nhiều: enzymes

Thut ngnày mang đậm tính khoa hc và lâm sàng, gi lên hìnhnh vschính xác và hiu quả ở cp độ vi mô. Nó gi nhc đến cơ chế "khóa và chìa", nơi mt hình dng đặc thù là điu kin bt buc để phnng xy ra, to cm giác vtính chn lc sinh hc kht khe. Trong các chiến dch tiếp thvsc khe và chăm sóc cơ thể, tnày thường được dùng mt cách linh hot hơn để ám chsc sng tng thhoc sc khe htiêu hóa, chuyn dch tmt định nghĩa hóa sinh nghiêm ngt sang mt biu tượng rng hơn vvic ti ưu hóa quá trình trao đổi cht.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại protein xúc tác cụ thể, chẳng hạn như protease hoặc lipase.

Ý nghĩa

Danh từmen

Một chất xúc tác sinh học giúp tăng tốc độ các phản ứng hóa học trong cơ thể sinh vật

"The enzyme amylase breaks down starch into sugars."

Enzyme amylase phân hủy tinh bột thành đường.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error