D
Dicread
HomeDictionaryEenzyme

enzyme

enzim
[C] Đếm được
Số nhiều: enzymes

Thut ngnày mang sc nng vmt lâm sàng và khoa hc, gi lên hìnhnh vschính xác và hiu quả ở cp độ vi mô. Nó gi ý vmt cơ chế "khóa và chìa", nơi mt hình dng cthlà điu kin bt buc để phnng xy ra, to ra cm giác vtính chn lc sinh hc.

Trong tiếp thvsc khe và chăm sóc cơ thphthông, tnày thường được dùng mt cách linh hot hơn để ám chsc sng tng thhoc sc khe tiêu hóa, chuyn dch tmt định nghĩa hóa sinh nghiêm ngt sang mt biu tượng rng hơn vsti ưu hóa quá trình trao đổi cht.

Countable when referring to a specific type of protein catalyst, such as pepsin or lipase.

Ý nghĩa

Danh từenzim

Một chất xúc tác sinh học giúp tăng tốc độ các phản ứng hóa học trong một cơ thể sống

The enzyme amylase breaks down starch into sugars.

Enzim amylase phân giải tinh bột thành đường.

Ví dụ

The enzyme amylase breaks down starch into sugars.

Enzim amylase phân giải tinh bột thành đường.

0

Cụm từ kết hợp

digestive enzyme

Một protein giúp phân giải thức ăn trong ruột

The body produces various digestive enzymes to process proteins and fats.

Cơ thể sản xuất nhiều loại enzim tiêu hóa khác nhau để xử lý protein và chất béo.

industrial enzyme

Một chất xúc tác được sử dụng trong các quy trình sản xuất thương mại

Industrial enzymes are frequently used in the production of detergents and textiles.

Các enzim công nghiệp thường được sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa và dệt may.

enzyme activity

Tốc độ mà một enzim chuyển đổi cơ chất thành sản phẩm

Temperature changes can significantly affect enzyme activity within a cell.

Thay đổi nhiệt độ có thể ảnh hưởng đáng kể đến hoạt tính enzim trong tế bào.

enzyme deficiency

Một tình trạng y tế khi một enzim cụ thể bị thiếu hoặc hoạt động sai chức năng

A genetic enzyme deficiency can lead to the accumulation of toxic substances in the body.

Thiếu hụt enzim do di truyền có thể dẫn đến việc tích tụ các chất độc hại trong cơ thể.

secrete an enzyme

Sản xuất và giải phóng một enzim từ tế bào hoặc tuyến

The salivary glands secrete an enzyme called amylase to begin the digestion of starch.

Tuyến nước bọt tiết ra một loại enzim gọi là amylase để bắt đầu quá trình tiêu hóa tinh bột.

Từ nguyên

Bt ngun tttiếng Hy Lp enzymos, có nghĩa là được lên men, là skết hp gia en (trong) và zymē (men). Thut ngnày ban đầu được sdng để mô tcác tác nhân lên men trong nm men và sau đó được đưa vào thut ngkhoa hc để mô tbt kcht xúc tác sinh hc nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error