D
Dicread
HomeDictionaryNneutralization

neutralization

sự trung hòa / sự vô hiệu hóa / sự trung lập hóa
Danh từ
Số nhiều: neutralizations

neutralization là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, tránh nhm ln gia các khái nim khoa hc, quân svà chính trị.

Ý nghĩa

Danh từsự trung hòa

Quá trình làm cho một chất trở nên trung tính về mặt hóa học bằng cách cho một axit phản ứng với một bazơ

The neutralization of the acid was achieved by adding a sodium hydroxide solution.

Việc trung hòa axit đã được thực hiện bằng cách thêm dung dịch natri hydroxit.

Danh từsự vô hiệu hóa

Hành động làm cho một người, một nhóm hoặc một vũ khí trở nên không còn hiệu quả hoặc không còn gây hại, thường thông qua lực lượng quân sự hoặc an ninh

The special forces team carried out the neutralization of the enemy sniper.

Đội đặc nhiệm đã thực hiện việc vô hiệu hóa tay súng bắn tỉa của đối phương.

Danh từsự trung lập hóa

Quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên trung lập về mặt liên minh hoặc ảnh hưởng chính trị

The neutralization of the border zone helped prevent further conflict between the two nations.

Việc trung lập hóa vùng biên giới đã giúp ngăn chặn xung đột tiếp theo giữa hai quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error