D
Dicread
HomeDictionaryLliver

liver

gan / người sống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: livers

Thut ngnày chỉ đề cp đến cơ quan sinh hc và thành phn tươngng trongm thc. Trong các ngcnh y khoa và khoa hc, tnày mang hàm ý vchc năng lc thiết yếu và xlý chuyn hóa, thường gn lin vi sc khe, độc tính và điu hòa hthng.

Khi được dùng vi nghĩam thc, tnày gi lên mt đặc đim cm quan cthvi hương vị đậm đà, nng và có vkim loi. Nó thường được tho lun trong bi cnh nu ăn cao cp hoc các món ni tng truyn thng, nhm phân bit vi các loi tht cơ bp.

Countable when referring to the anatomical organ in a body or a serving of meat. Uncountable when referring to liver as a general food substance or material.

Ý nghĩa

Danh từgan

Một cơ quan tuyến lớn có thùy nằm trong khoang bụng của động vật có xương sống, có chức năng tiết mật và xử lý các chất dinh dưỡng

The liver plays a crucial role in detoxifying the blood.

Gan đóng vai trò quan trọng trong việc giải độc máu.

Danh từngười sống

Một người sống theo một cách thức hoặc ở một nơi cụ thể, thường được dùng kết hợp với một tính từ

He was known as a lavish liver who spent his fortune quickly.

Anh ta nổi tiếng là một người sống xa hoa, kẻ đã tiêu xài hết gia sản một cách nhanh chóng.

Ví dụ

The liver filters toxins from the blood to maintain overall health.

Gan lọc các độc tố từ máu để duy trì sức khỏe tổng thể.

0

She was a high liver who enjoyed the finest luxuries in life.

Cô ấy là một người sống xa hoa, người luôn tận hưởng những điều xa xỉ nhất trong cuộc sống.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error