D
Dicread
HomeDictionaryUurine

urine

nước tiểu
[U] Không đếm được

urine là mt thut ngy khoa và khoa hc chính xác dùng để chcht lng bài tiết tthn. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nước tiu". Khi sdng trong các văn bn chuyên môn, báo cáo y tế hoc nghiên cu sinh hc, urine là la chn chun mc nht để đảm bo tính khách quan và chuyên nghip.

Skhác bit vsc thái sdng

Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường tránh dùng urine vì nó mang cm giác quá trang trng hoc đậm cht lâm sàng. Thay vào đó, hsdng nhng tngnhnhàng hơn hoc mang tính khu ngữ:

pee: Đây là tphbiến nht trong đời sng thường ngày, tương đương vi cách nóii tiu" hoc "nước tiu" mt cách thân mt. Tuy nhiên, không nên dùng pee trong các báo cáo y tế.
piss: Mt tmang sc thái thô lhoc sung sã hơn. Cn thn trng khi sdng vì nó có thbcoi là thiếu lch strong nhiu ngcnh.

Ví dụ: Trong khi mt bác sĩ snói urine sample (mu nước tiu), thì mt người cha nói vi con mình sdùng pee.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

urine là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a urine hay urines. Để định lượng, hãy sdng các cm tnhư a sample of urine (mt mu nước tiu) hoc an amount of urine (mt lượng nước tiu).

Mt skết hp tphbiến cn lưu ý:
urine test: xét nghim nước tiu
urine analysis: phân tích nước tiu
pass urine: đi tiu (cách nói trang trng trong y khoa)

Used exclusively as a mass noun because it refers to a liquid substance regardless of the amount.

Ý nghĩa

Danh từnước tiểu

Một chất lỏng dạng nước được bài tiết bởi thận và thoát ra ngoài qua niệu đạo

The doctor requested a urine sample for analysis.

Bác sĩ đã yêu cầu một mẫu nước tiểu để phân tích.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error