D
Dicread
HomeDictionaryTtoxic

toxic

độc hại、có độc
Tính từ

Ttoxic mô tmt quá trình nhim độc âm thm và lan rng thay vì mt cú sc tc thi. Khi dùng cho hóa cht, nó ám chsự ô nhim hoc suy sp vmt sinh hc. Khi áp dng cho con người hoc môi trường, tnày gi lên sxói mòn vmt tâm lý, khiến bu không khí trnên ngt ngt và mang tính hy hoi theo thi gian. Trong các bi cnh xã hi hin đại, toxic thường được dùng để mô tnhng mi quan hhoc môi trường làm vic nơi mà sthao túng, tiêu cc và ngược đãi cm xúc được coi là bình thường. Tnày có sc nng hơn các tnhư "khó chu" hay "khó khăn", ngụ ý rng tình hung đó đang trc tiếp gây tn hi đến sc khe tinh thn ca mt người.

Ý nghĩa

Tính từđộc hại
[something]

Có chứa các chất độc có thể gây bệnh hoặc dẫn đến tử vong

"The waste from the chemical plant was highly toxic."

Chất thải từ nhà máy hóa chất này cực kỳ độc hại.

Tính từđộc hại
[someone][something]

Gây ra tác động có hại, áp chế hoặc không lành mạnh đối với một người hoặc môi trường

"He left the company because the corporate culture had become toxic."

Anh ấy đã rời công ty vì văn hóa doanh nghiệp ở đó đã trở nên độc hại.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error