D
Dicread
HomeDictionaryNnitrite

nitrite

nitrit
Danh từ
Số nhiều: nitrites

nitrite là mt thut nghóa hc dùng để chcác mui hoc este ca axit nitrơ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nitrit". Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit gia nitrite (nitrit) và nitrate (nitrat), vì hai thut ngnày có cách viết và phát âm gn như tương tnhưng mang ý nghĩa hóa hc hoàn toàn khác nhau. nitrite cha ion $\text{NO}_2^-$, trong khi nitrate cha ion $\text{NO}_3^-$.

Phân bit và nhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp đối vi người Vit khi dch thut hoc hc thut là nhm ln gia hai loi hp cht này do cách phát âm tương đồng. Vic sdng sai nitrite thay cho nitrate (hoc ngược li) có thdn đến sai sót nghiêm trng trong các văn bn khoa hc hoc y tế, vì đặc tính hóa hc và độc tính ca chúng khác nhau.

Sdng nitrite khi mun nói vphân bón cha nitơ (thường là nitrate).
Sdng nitrite khi nói vcht bo qun trong tht chế biến sn (như natri nitrit).

Ngcnh sdng thc tế

Trong đời sng, nitrite thường xut hin nhiu nht trong bi cnh công nghip thc phm và môi trường. Khi nói vvic bo qun thc phm để ngăn chn vi khun gây ngộ độc botulism, tnitrite là la chn chính xác. Trong khi đó, nếu đề cp đến ô nhim ngun nước hoc chu trình nitơ trong tnhiên, cnitrite và nitrate đều có thxut hin, nhưng chúng đại din cho các giai đon oxy hóa khác nhau ca nitơ.

Vmt ngpháp, nitrite thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhp cht hóa hc nói chung, hoc là mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi nitrit cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từnitrit

Một loại muối hoặc este của axit nitrơ chứa ion nitrit NO2-

The food industry uses sodium nitrite as a preservative to prevent botulism.

Ngành công nghiệp thực phẩm sử dụng natri nitrit làm chất bảo quản để ngăn ngừa ngộ độc botulism.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error