D
Dicread
HomeDictionaryDdetergent

detergent

chất tẩy rửa
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng detergent dùng để chcác cht ty ra hóa hc tng hp, thường có khnăng loi bdu mvà vết bn mnh hơn xà phòng truyn thng (soap). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "cht ty ra", nhưng tùy vào ngcnh mà người dùng sgi cthlà "bt git", "nước git" hoc "nước ra chén". Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia detergent và soap. Trong khi soap (xà phòng) thường được làm tcht béo tnhiên và có thể để li cn trong nước cng, thì detergent được thiết kế hóa hc để hot động hiu qutrong mi điu kin nước. Vì vy, khi nói vcác sn phm ty ra công nghip hoc hin đại, detergent là tchính xác hơn. Lưu ý vngcnh sdng Khi nói vvic git qun áo: laundry detergent (bt git/nước git). Khi nói vvic ra bát đĩa: dish detergent hoc dishwashing detergent (nước ra chén). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hoc nhãn hiu cht ty ra khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từchất tẩy rửa

Một chất hóa học, thường là chất hoạt động bề mặt tổng hợp, được sử dụng để làm sạch bằng cách phân hủy dầu mỡ và vết bẩn

"Add a small amount of liquid detergent to the washing machine."

Thêm một lượng nhỏ chất tẩy rửa dạng lỏng vào máy giặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error