D
Dicread
HomeDictionaryAammonium

ammonium

amoni
[U] Không đếm được

ammonium là mt thut nghóa hc chuyên bit dùng để chion đa nguyên tử $\text{NH}_4^+$. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "amoni". Người hc cn phân bit rõ ràng gia ammonium (ion) và ammonia (phân tử $\text{NH}_3$, tiếng Vit gi là "amoniac").

Phân bit gia amoni và amoniac

Mt sai lm phbiến đối vi người Vit khi hc tiếng Anh chuyên ngành hóa hc là nhm ln gia ammonium và ammonia. Mc dù chai đều liên quan đến nitơ và hydro, nhưng chúng khác nhau vbn cht hóa hc:

ammonia (amoniac): Là mt hp cht khí không màu, có mùi khai đặc trưng. Ví dụ: ammonia gas (khí amoniac).
ammonium (amoni): Là dng ion tích đin dương, thường xut hin trong các mui. Ví dụ: ammonium nitrate (amoni nitrat) hoc ammonium chloride (amoni clorua).

Khi dch sang tiếng Vit, nếu bn thy tammonium đi kèm vi mt tên anion khác (như sulfate, chloride), hãy luôn dch là "amoni". Nếu từ đó đứng độc lp hoc mô tmt loi khí, hãy kim tra xem đó có phi là ammonia (amoniac) hay không.

Ngcnh sdng và lưu ý thut ng

Trong các văn bn khoa hc, ammonium thường xut hin trong các cuc tho lun vchu trình nitơ trong đất hoc trong sn xut phân bón. Khi mô tnng độ trong môi trường, cm tammonium concentration sẽ được dch là "nng độ amoni".

Đúng: ammonium levels in the soil (mc độ amoni trong đất).
Sai: Sdng ammonia khi đang nói vcác mui tan trong nước.

Vmt ngpháp, ammonium đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht hóa hc nói chung, nhưng có thể đóng vai trò như mt tính tbnghĩa khi đứng trước tên các mui hóa hc.

Refers to the chemical substance as a whole regardless of quantity.

Ý nghĩa

Danh từamoni

Một ion tích điện dương bao gồm một nguyên tử nitơ và bốn nguyên tử hydro

The laboratory analysis revealed a high concentration of ammonium in the soil.

Phân tích trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ amoni cao trong đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error