D
Dicread
HomeDictionaryPpungent

pungent

nồng
Tính từ
So sánh hơn: more pungentSo sánh nhất: most pungent

pungent thường được dùng để mô tnhng mùi vcó cường độ mnh, gây kích thích mnh lên khu giác hoc vgiác, thường to cm giác hăng hoc nng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "nng" hoc "hăng". Đim đặc trưng ca pungent là stác động trc tiếp và mnh mẽ, đôi khi gây khó chu hoc làm chy nước mt (như mùi hành tây hoc gim).

Ý nghĩa

Tính từnồng

Có mùi hoặc vị mạnh, hăng và gây kích thích mạnh

The pungent aroma of fresh garlic filled the kitchen.

Mùi nồng của tỏi tươi tràn ngập khắp căn bếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error