D
Dicread
HomeDictionaryCcleaning

cleaning

việc dọn dẹp / dịch vụ vệ sinh / tẩy rửa
Danh từTính từ

cleaning mang nghĩa bao quát vvic loi bbi bn, tp cht để làm cho mt vt hoc không gian trnên sch sẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "vic dn dp", "dch vvsinh" hoc "ty ra".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vkhông gian sng như nhà ca, văn phòng, cleaning thường được hiu là "vic dn dp". Nó bao gm mt chui các hành động như quét nhà, lau bi và sp xếp đồ đạc. Ví dụ: spring cleaning (tng vsinh mùa xuân).

Khi đóng vai trò là mt danh tchngành nghhoc doanh nghip, cleaning chuyn sang nghĩa "dch vvsinh". Điu này ám chmt hot động thương mi chuyên nghip. Ví dụ: a cleaning company (mt công ty vsinh).

Trong khi đó, khi đi kèm vi các sn phm hóa cht hoc quy trình kthut, cleaning mang nghĩa "ty ra". Lúc này, trng tâm là vic sdng cht ty để loi bcác vết bn cng đầu hoc khtrùng. Ví dụ: cleaning agent (cht ty ra).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit cleaning vi tidying. Trong khi cleaning tp trung vào vic loi bbi bn (làm sch), thì tidying li tp trung vào vic sp xếp đồ đạc ngăn np (gn gàng). Mt căn phòng có thể đã được tidied (đồ đạc đã vào đúng chỗ) nhưng vn chưa được cleaned (vn còn bi trên bàn).

I need to clean my room (Nếu bn chmun sp xếp li sách vcho gn).
Cách dùng đúng: I need to tidy my room (Để sp xếp gn gàng) và I need to clean my room (Để lau chùi bi bn).

Lưu ý vngpháp

cleaning va là danh động từ (gerund) va là danh từ. Khi đóng vai trò là danh tchdch vhoc quá trình, nó thường không đếm được. Tuy nhiên, khi dùng như mt tính tbnghĩa cho danh tkhác (ví dụ: cleaning supplies), nó mô tmc đích sdng ca vt dng đó.

Ý nghĩa

Danh từviệc dọn dẹp

Hành động hoặc quá trình loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn hoặc tạp chất khỏi một thứ gì đó

The house needs a thorough cleaning before the guests arrive.

Ngôi nhà cần được dọn dẹp kỹ lưỡng trước khi khách đến.

Danh từdịch vụ vệ sinh

Một dịch vụ chuyên nghiệp hoặc doanh nghiệp chuyên loại bỏ bụi bẩn khỏi các tòa nhà hoặc quần áo

She works for a local cleaning company.

Cô ấy làm việc cho một công ty vệ sinh tại địa phương.

Tính từtẩy rửa

Được sử dụng cho mục đích loại bỏ bụi bẩn hoặc tạp chất

He bought a new cleaning solution for the carpets.

Anh ấy đã mua một dung dịch tẩy rửa mới cho những tấm thảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error