D
Dicread
HomeDictionaryPprecipitate

precipitate

xúc tiến / kết tủa / rơi / vội vã
Ngoại động từNội động từTính từ
Số nhiều: precipitatesQuá khứ: precipitatedPhân từ 2: precipitatedV-ing: precipitatingSo sánh hơn: more precipitateSo sánh nhất: most precipitate

Tnày mang hàm ý mnh mvstăng tc và tính đột ngt. Khi được dùng như mt động từ để nói vcác skin, nó gi ý vmt cht xúc tác đẩy mt tình hung đang timn sang trng thái hot động, và thường là theo hướng tiêu cc.

Đây là mt thut ngtrang trng, thường xuyên xut hin trong các bài phân tích chính trị, ghi chép lch shoc các báo cáo khoa hc.

Ý nghĩa

Ngoại động từxúc tiến
[~ something][~ something]

Khiến một sự kiện hoặc tình huống xảy ra một cách đột ngột, bất ngờ hoặc sớm hơn dự kiến

The sudden stock market crash precipitated a global financial crisis.

Sự sụp đổ đột ngột của thị trường chứng khoán đã xúc tiến một cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.

Ngoại động từkết tủa
[~ something]

Khiến một chất lắng xuống dưới dạng rắn từ một dung dịch

The chemist added a reagent to precipitate the silver from the liquid.

Nhà hóa học đã thêm một chất phản ứng để kết tủa bạc từ chất lỏng.

Nội động từrơi

Rơi xuống dưới dạng mưa, tuyết hoặc mưa đá

Water vapor precipitates as snow in colder climates.

Hơi nước rơi xuống dưới dạng tuyết ở những vùng khí hậu lạnh hơn.

Tính từvội vã

Được thực hiện, đưa ra hoặc hành động một cách đột ngột và thiếu cân nhắc kỹ lưỡng

The company made a precipitate decision to sell its assets.

Công ty đã đưa ra một quyết định vội vã trong việc bán các tài sản của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error