D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrop

crop

cây trồng / vụ thu hoạch / lứa / roi cưỡi ngựa / cắt ngắn / cắt xén
Ngoại động từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc nông nghip, crop không chỉ đơn thun là mt loi cây trng mà còn ám chtoàn bsn lượng ca mt vthu hoch. Khi dùng làm danh từ, nó nhn mnh vào quy mô thương mi và tính chu kca canh tác. Ví dụ, khi nói vmt bumper crop, người ta đang ám chmt vthu hoch bi thu vi sn lượng vượt mc bình thường.

Khi chuyn sang vai trò động từ, crop mang nghĩa là loi bnhng phn tha thãi để to ra mt hình dáng gn gàng hoc tp trung hơn. Trong nhiếpnh và thiết kế đồ ha, crop là thao tác ct xén các cnh canh để thay đổi bcc, khác vi cut (ct) vn mang nghĩa chia tách vt lý hoc loi bhoàn toàn mt phn.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ crop vi harvest. Trong khi harvest thường nhn mnh vào hành động thu hoch hoc thi đim thu hoch, thì crop tp trung vào đối tượng là cây trng hoc kết qucui cùng ca vmùa.

The harvest is corn. (Sai vì harvest là hành động/thi đim)
The crop is corn. (Đúng vì crop chloi cây trng)

Ngoài ra, trong ngcnh nói vcon người, crop được dùng để chmt nhóm đối tượng xut hin cùng lúc (la), mang sc thái mô tmt tp hp có đặc đim chung vthi gian hoc thế hệ.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchcây trng hoc vthu hoch, crop là danh từ đếm được. Khi dùng làm động ttrong cm tcrop up, nó trthành mt phrasal verb mang nghĩa là mt vn đề gì đó bt ngxy ra hoc xut hin mt cách ngu nhiên.

Ý nghĩa

Danh từcây trồng

Một loại cây được trồng trên quy mô lớn để sử dụng cho mục đích thương mại

Grow a crop.

Danh từvụ thu hoạch

Số lượng nông sản thu hoạch được từ một đợt canh tác

Pick a crop.

Danh từlứa

Một nhóm người hoặc vật xuất hiện hoặc được tạo ra cùng một thời điểm

Hold a crop.

Danh từroi cưỡi ngựa

Một loại roi ngắn với dây da dày, được sử dụng khi cưỡi ngựa

Check the crop.

Ngoại động từcắt ngắn
[~ something]

Cắt ngắn hoặc tỉa bớt thứ gì đó, chẳng hạn như tóc hoặc hình ảnh

Crop the corn.

Ngoại động từcắt xén
[~ something]

Loại bỏ các phần rìa của một hình ảnh để cải thiện bố cục

Crop the hair.

Ví dụ

Vùng này nổi tiếng với cây trồng nho chất lượng cao.

A sudden frost destroyed the entire potato crop.

Một đợt sương giá bất ngờ đã phá hủy toàn bộ vụ thu hoạch khoai tây.

The latest crop of recruits is exceptionally well-trained.

Lứa tân binh mới nhất được huấn luyện đặc biệt bài bản.

The rider used a crop to signal the horse.

Người cưỡi ngựa đã dùng một chiếc roi cưỡi ngựa để ra hiệu cho con ngựa.

He decided to crop his beard for the summer.

Anh ấy quyết định cắt ngắn bộ râu để chuẩn bị cho mùa hè.

Tôi cần cắt xén hình ảnh này để làm ảnh đại diện.

Cụm động từ

crop up

Nảy sinh hoặc xuất hiện bất ngờ

Một vài vấn đề đã nảy sinh trong tuần đầu tiên của dự án.

crop out

Cắt xén các phần rìa của một hình ảnh hoặc một khu vực

Biên tập viên đã quyết định cắt xén logo ở góc bức ảnh.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi