D
Dicread
HomeDictionaryMmolarity

molarity

nồng độ mol
Danh từ

molarity là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chnng độ mol ca mt dung dch. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia molarity và molality. Mc dù chai đều liên quan đến smol, nhưng molarity tính da trên thtích ca toàn bdung dch (mol/lít), trong khi molality tính da trên khi lượng ca dung môi (mol/kg).

Skhác bit vngnghĩa và ứng dng

Trong tiếng Vit, chai thut ngnày thường được dch chung là "nng độ mol", điu này dgây nhm ln cho sinh viên hoc người nghiên cu. Khi sdng molarity, bn đang đề cp đến nng độ phthuc vào thtích, vn có ththay đổi theo nhit độ do sgiãn nnhit ca cht lng. Ngược li, molality là mt giá trhng định không đổi theo nhit độ.

Ví dụ đúng: The molarity of the solution is 0.5 M (Nng độ mol ca dung dch là 0,5 M).
Lưu ý: Khi viết tt, molarity được ký hiu là M (viết hoa), còn molality được ký hiu là m (viết thường).

Lưu ý vthut ngvà cách dùng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia molarity vi concentration (nng độ). Concentration là mt thut ngbao quát hơn, có thlà nng độ phn trăm, nng độ mol hoc nng độ đương lượng. Molarity là mt dng cthca concentration.

Không nên dùng: The concentration is 1 molar (Cách nói này không sai nhưng thiếu chính xác vmt thut ngchuyên môn).
Nên dùng: The molarity is 1 M hoc The solution is 1 molar.

Vmt ngpháp, molarity là mt danh tkhông đếm được. Khi mô tmt dung dch có nng độ cthể, người ta thường dùng tính tmolar (ví dụ: a 2-molar solution).

Ý nghĩa

Danh từnồng độ mol

Nồng độ của một chất tan trong dung dịch, được biểu diễn bằng số mol chất tan trên mỗi lít dung dịch

The molarity of the hydrochloric acid solution was measured at 0.1 M.

Nồng độ mol của dung dịch axit clohydric được đo là 0,1 M.

Từ liên quan

Last Updated: July 14, 2026Report an Error