D
Dicread
HomeDictionaryAalkaline

alkaline

kiềm
Tính từ[C/U] Cả hai

alkaline là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tcác cht có tính kim, tc là nhng cht có giá trị độ pH ln hơn 7,0. Trong hóa hc, mt cht alkaline có khnăng trung hòa axit và thường có vị đắng hoc cm giác trơn nht khi tiếp xúc vi da. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ gia alkaline và basic. Mc dù trong nhiu ngcnh khoa hc, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau để chtính kim, nhưng alkaline thường được dùng phbiến hơn trong các ngcnh thc tế như mô tả độ pH ca nước, thc phm hoc đất đai.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia alkaline vi acidic (có tính axit). Đây là hai trng thái đối lp hoàn toàn trên thang đo pH. Trong khi acidic mô tcác cht có pH dưới 7,0 (như chanh hoc gim), thì alkaline mô tcác cht có pH trên 7,0 (như baking soda hoc xà phòng).

Đúng: alkaline soil (đất kim)
Sai: acidic soil (khi mun nói về đất có tính kim)

Ngcnh sdng thc tế

Trong đời sng hàng ngày, bn sthường gp tnày trong cm talkaline water (nước kim), mt loi nước được qung cáo là có li cho sc khe nhkhnăng trung hòa axit trong cơ thể. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo sdng từ "kim" để giữ đúng tính cht khoa hc ca thut ngnày.

Ví dụ: The water in this region is naturally alkaline (Nướcvùng này tnhiên có tính kim).

Lưu ý vngpháp

alkaline chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Khi mun nói vtính cht kim nói chung (danh từ), tiếng Anh sdng talkalinity.

Countable when referring to a specific chemical compound or base (an alkaline). Uncountable when referring to the general chemical property of alkalinity.

Ý nghĩa

Tính từkiềm

Có giá trị độ pH lớn hơn 7,0, thường có nghĩa là có tính bazơ và có thể trung hòa axit

The soil in this region is highly alkaline.

Đất ở vùng này có tính kiềm cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error