D
Dicread
HomeDictionaryUuntrained

untrained

không chuyên / chưa được huấn luyện
Tính từ

untrained được sdng để mô tmt người thiếu sự đào to bài bn, chuyên nghip hoc thiếu srèn luyn thcht cho mt hot động cthể. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp vi trained (được đào to/hun luyn), nhn mnh vào vic thiếu ht các knăng được truyn thmt cách chính thc.

Sc thái sdng

Trong bi cnh knăng hoc nghthut, untrained thường mang nghĩa là "thc" hoc "không qua trường lp". Điu này không nht thiết mang nghĩa tiêu cc; đôi khi nó gi lên sthun khiết, bn năng hoc tài năng thiên bm. Ví dụ, mt untrained singer có thlà mt người hát hay tnhiên dù chưa tng hc thanh nhc.

Ngược li, trong bi cnh thcht hoc chuyên môn kthut, untrained li mang hàm ý thiếu chun bhoc thiếu năng lc cn thiết để thc hin công vic mt cách an toàn và hiu quả. Ví dụ, mt untrained eye (mt con mt không được rèn luyn) là người không có khnăng nhn ra nhng chi tiết chuyên môn mà mt chuyên gia sthy.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit untrained vi unskilled. Trong khi untrained chỉ đơn thun là chưa được đào to (có thể đào to được trong tương lai), thì unskilled thường dùng để chnhng công vic không đòi hi knăng cao hoc mt người thiếu năng lc thc hin công vic.

Mt ví dụ đin hình là an untrained musician dùng để chmt nhc sĩ thc, trong khi unskilled labor dùng để chlao động phthông.

Lưu ý vngpháp

Tnày đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi sdng, hãy lưu ý ngcnh để người nghe hiu bn đang khen ngi sbn năng hay đang phê bình sthiếu chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từkhông chuyên

Thiếu kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết có được thông qua sự hướng dẫn chính thức hoặc thực hành

The untrained eye might miss the subtle differences between the two paintings.

Một người không chuyên có thể bỏ lỡ những khác biệt tinh tế giữa hai bức tranh.

Tính từchưa được huấn luyện

Không được dạy để thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành vi cụ thể, đặc biệt là khi nói về động vật

The untrained dog barked incessantly at every passerby.

Con chó chưa được huấn luyện sủa không ngừng vào mọi người qua đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error