D
Dicread
HomeDictionaryIintern

intern

thực tập sinh / giam giữ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: internsQuá khứ: internedPhân từ 2: internedV-ing: interning

intern thường được hiu phbiến nht là mt thc tp sinh, người đang trong quá trình hc hi thc tế ti mt môi trường làm vic chuyên nghip. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia vic hc và làm vic; nó không đơn thun là mt nhân viên cp thp mà là mt người đang trong giai đon đào to. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thc tp sinh" để dch intern, nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, intern có thbao gm cnhng người đã tt nghip nhưng mun tích lũy thêm kinh nghim thc tế trước khi tìm mt công vic chính thc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ intern vi apprentice. Trong khi intern thường gn lin vi các công vic văn phòng, chuyên môn cao (như lut, y khoa, marketing) và thường có thi hn ngn, thì apprentice (người hc vic) thường dùng cho các nghthcông hoc kthut (như thợ đin, thmc) vi thi gian đào to dài hơn và tp trung sâu vào knăng tay nghề.

intern: Tp trung vào tri nghim chuyên môn và quan sát trong môi trường doanh nghip.
apprentice: Tp trung vào vic làm chmt knăng nghnghip cthdưới shướng dn ca mt bc thy.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi intern được dùng như mt động từ. Khi đóng vai trò động từ, nó không mang nghĩa là "đi thc tp" mà mang nghĩa là "giam giữ" ai đó trong mt địa đim (thường là tri tp trung hoc nhà tù) vì lý do chính trhoc quân sự. Đây là hai nghĩa hoàn toàn khác bit và không liên quan đến nhau.

Sdng đúng (danh từ): She is working as an intern at the law firm (Cô ấy đang làm vic vi tư cách là mt thc tp sinh ti công ty lut).
Sdng đúng (động từ): The government decided to intern the enemy aliens (Chính phủ đã quyết định giam ginhng người nước ngoài thuc phe đối địch).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, intern là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, đòi hi phi có mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bgiam giữ.

Ý nghĩa

Danh từthực tập sinh

Một sinh viên hoặc người mới tốt nghiệp làm việc trong một tổ chức chuyên nghiệp để tích lũy kinh nghiệm thực tế, thường trong một khoảng thời gian hạn chế và đôi khi không được trả lương

She started her career as a legal intern at a top firm in London.

Cô ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một thực tập sinh pháp lý tại một công ty hàng đầu ở Luân Đôn.

Ngoại động từgiam giữ
[~ someone]

Giam giữ ai đó trong một địa điểm, thường là trại tập trung hoặc nhà tù, đặc biệt vì lý do chính trị hoặc quân sự trong thời chiến

The government decided to intern enemy aliens during the conflict.

Chính phủ đã quyết định giam giữ những người nước ngoài thuộc phe đối địch trong suốt cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error