D
Dicread
HomeDictionaryEexperienced

experienced

dày dạn kinh nghiệm
Tính từ
So sánh hơn: more experiencedSo sánh nhất: most experienced

Tnày mang hàm ý mnh mvstin cy và năng lc. Nó gi tmt người không chdng livic nghiên cu lý thuyết mà đã trc tiếp tri qua nhng ththách và sai sót thc tế trong nghề. Đây là mt đặc đim chuyên môn tích cc, thường được dùng trong bi cnh tuyn dng để chra rng mt người không cn phi đào to nhiu.

Tuy có nét tương đồng vi skilled (có knăng), nhưng experienced đặc bit nhn mnh vào yếu tthi gian và vic tích lũy nhiu tình hung đa dng. Mt người có thtrnên thành tho thông qua mt khóa hc ngn hn cường độ cao, nhưng hchỉ được coi là dày dn kinh nghim sau khi đã đối mt vi nhng biến skhó lường ca thc tế trong sut nhiu năm.

Ý nghĩa

Tính từdày dạn kinh nghiệm

Có kiến thức hoặc kỹ năng trong một công việc hoặc hoạt động cụ thể thông qua quá trình thực hành lâu dài

He is an experienced mountain climber.

Anh ấy là một người leo núi dày dạn kinh nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error