D
Dicread
HomeDictionaryTtrained

trained

được đào tạo / huấn luyện / tập luyện
adjNgoại động từNội động từ
Quá khứ: trainedPhân từ 2: trainedV-ing: training

Ttrained mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào đối tượng được nhc đến, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch mt cách máy móc. Đim mu cht là phân bit gia vic tiếp nhn kiến thc chuyên môn, rèn luyn thcht và điu khin hành vi.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vcon người trong môi trường chuyên nghip, trained thường được dch là "được đào to". Nó nhn mnh vào vic mt người đã tri qua mt khóa hc hoc quá trình hướng dn bài bn để đạt được trình độ chuyên môn nht định. Ví dụ, mt trained nurse là mt y tá đã hoàn thành chương trình đào to chính quy, khác vi mt người chcó kinh nghim chăm sóc tphát.

Đối vi động vt, trained mang nghĩa là "được hun luyn". Lúc này, tnày mô tvic dy cho con vt thc hin các hành động cththeo mnh lnh. Ví dụ, a trained dog là mt con chó đã được dy các knăng như ngi hoc bt tay.

Trong lĩnh vc ththao, trained li mang nghĩa là "tp luyn". Nó nhn mnh vào quá trình rèn luyn sc bn, kthut và thlc để chun bcho mt mc tiêu cthể. Ví dụ, a trained athlete là mt vn động viên đã qua tp luyn kht khe.

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng ttrained cho mi trường hp hc tp. Cn lưu ý rng trained khác vi educated.

educated: Tp trung vào giáo dc tng quát, hc vn và kiến thc rng (ví dụ: hc đại hc, đọc sách). Mt người có thlà educated (có hc thc) nhưng không nht thiết phi là trained (được đào to chuyên sâu cho mt nghcthể).
trained: Tp trung vào knăng thc hành và năng lc làm vic cthể.

Ví dsai: He is a trained man (để nói anhy là người có hc thc) $\rightarrow$ Sai. Nên dùng: He is an educated man.

Ví dụ đúng: He is a trained accountant (Anhy là mt kế toán đã được đào to bài bn) $\rightarrow$ Đúng, vì kế toán là mt knăng nghnghip cthể.

Đặc đim ngpháp

trained thường đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để mô tả đặc đim ca đối tượng, hoc đóng vai trò là quá khphân ttrong câu bị động để chquá trình đã hoàn thành. Khi sdng như mt tính từ, nó luôn mang hàm ý rng đối tượng đó đã đạt được mt tiêu chun năng lc nht định thông qua nlc và hướng dn.

Ý nghĩa

adjđược đào tạo

Đã được dạy một kỹ năng hoặc hành vi cụ thể thông qua thực hành và hướng dẫn

She is a highly trained surgeon.

Cô ấy là một bác sĩ phẫu thuật được đào tạo bài bản.

Ngoại động từhuấn luyện
[~ someone][~ something]

Dạy cho một người hoặc động vật một kỹ năng hoặc hành vi cụ thể

He trained his dog to sit on command.

Anh ấy đã huấn luyện con chó của mình ngồi xuống theo lệnh.

Nội động từtập luyện
[doing ~]

Tập thể dục và chuẩn bị cho một cuộc thi thể thao

She has been training for the marathon for six months.

Cô ấy đã tập luyện cho giải chạy marathon trong sáu tháng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error