D
Dicread
HomeDictionarySseniority

seniority

thâm niên / thâm niên công tác
Danh từ

seniority không chỉ đơn thun nói vtui tác sinh hc, mà chyếu nhn mnh vào vthế, cp bc hoc quyn li có được nhthi gian gn bó vi mt tchc hoc nghnghip. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thâm niên", phn ánh skết hp gia thi gian làm vic và địa vtươngng. Skhác bit vngnghĩa Trong môi trường công sở, seniority mang hàm ý vquyn ưu tiên. Mt người có seniority cao hơn thường có tiếng nói trng lượng hơn hoc được hưởng các chế độ đãi ngtt hơn. Điu này khác vi experience (kinh nghim); trong khi experience tp trung vào knăng và kiến thc tích lũy, seniority tp trung vào thi gian hin din và thbc hành chính. Ví dụ: Mt nhân viên mi có thcó experience (kinh nghim) dày dn tcông ty cũ, nhưng hkhông có seniority (thâm niên) ti công ty hin ti. Lưu ý vcách dùng Khi sdng seniority, người hc cn phân bit rõ gia vic thăng tiến da trên năng lc (merit) và thăng tiến da trên thâm niên (seniority). Đúng: Promotion based on seniority (Thăng chc da trên thâm niên). Sai: Sdng seniority để mô tmt người ln tui hơn trong gia đình hoc xã hi mt cách thông thường; trong trường hp đó, hãy dùng elder hoc older. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtrng thái hoc đặc đim ca mt cá nhân trong hthng phân cp.

Ý nghĩa

Danh từthâm niên

Trạng thái lớn tuổi hơn hoặc có cấp bậc, địa vị cao hơn những người khác, đặc biệt là trong một tổ chức

"He was promoted based on his seniority within the company."

Việc thăng chức dựa trên thâm niên thay vì năng lực.

Danh từthâm niên công tác

Đặc điểm của việc đã làm việc tại một vị trí hoặc tổ chức trong khoảng thời gian dài hơn những người khác

"The union agreement ensures that seniority determines the order of layoffs."

Những nhân viên có thâm niên công tác cao nhất được quyền sử dụng những chỗ đậu xe tốt nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error