rehearsal
rehearsal mô tả quá trình luyện tập một cách chi tiết và có hệ thống để chuẩn bị cho một sự kiện công khai. Điểm mấu chốt của từ này là sự mô phỏng lại chính xác những gì sẽ diễn ra trong thực tế, từ vị trí đứng, lời thoại cho đến thời gian biểu, nhằm đảm bảo không có sai sót khi trình diễn chính thức.
Sự khác biệt về ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, rehearsal có thể được dịch linh hoạt tùy vào lĩnh vực. Trong nghệ thuật biểu diễn (kịch, ca nhạc), nó là "buổi tổng duyệt" hoặc "tập dượt". Trong các sự kiện trang trọng như đám cưới hoặc nghi lễ, nó thường được gọi là "buổi diễn tập".
Cần phân biệt rehearsal với practice. Trong khi practice mang nghĩa luyện tập chung chung để cải thiện kỹ năng (ví dụ: tập đàn, tập bóng đá), thì rehearsal tập trung vào việc chạy thử toàn bộ quy trình của một buổi trình diễn cụ thể. Bạn không "rehearse" một kỹ năng, mà bạn "rehearse" một tiết mục hoặc một bài phát biểu.
Lưu ý về cách dùng
Tổng duyệt cuối cùng: Cụm từ dress rehearsal không chỉ đơn thuần là tập dượt, mà là buổi diễn tập cuối cùng với đầy đủ trang phục, ánh sáng và đạo cụ như thật.
Chuẩn bị tâm lý: rehearsal cũng có thể dùng cho việc chuẩn bị lời nói trong đầu trước khi đối mặt với một tình huống khó khăn.
Ví dụ:
Đúng: I need to rehearse my speech for the wedding. (Tôi cần tập dượt bài phát biểu cho đám cưới.)
Sai: I practice my speech for the wedding. (Câu này không sai về ngữ pháp nhưng không nhấn mạnh được việc mô phỏng buổi lễ như rehearse.)
Ý nghĩa
Một buổi tập luyện nơi một người biểu diễn hoặc một nhóm người biểu diễn chuẩn bị cho một buổi trình diễn công khai
"The cast spent three hours in a final rehearsal before the opening night."
Dàn diễn viên đã dành ba giờ cho buổi tổng duyệt cuối cùng trước đêm khai mạc.
Hành động luyện tập hoặc lặp lại một bài phát biểu hoặc một tập hợp các từ để đảm bảo chúng được truyền đạt chính xác
"She spent the entire morning in a nervous rehearsal of her wedding vows."
Cô ấy đã dành cả buổi sáng để tập dượt những lời thề nguyện trong đám cưới một cách lo lắng.
Một cuộc thử nghiệm sơ bộ hoặc thực hành một sự kiện hoặc quy trình đã lên kế hoạch để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ
"The emergency services conducted a full-scale rehearsal of the evacuation plan."
Các dịch vụ khẩn cấp đã tiến hành một buổi diễn tập toàn diện cho kế hoạch sơ tán.