D
Dicread
HomeDictionaryPprogress

progress

sự tiến triển / sự tiến bộ / tiến lên / thúc đẩy
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: progressedPhân từ 2: progressedV-ing: progressing

progress mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động vphía trước, dù là vmt vt lý hay tru tượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh để phân bit gia sdi chuyn đơn thun và sphát trin vcht lượng. Skhác bit vsc thái Khi nói vsphát trin, progress nhn mnh vào quá trình ci thin, tiến bdn dn để đạt được mt tiêu chun cao hơn hoc mt mc tiêu cthể. Nó khác vi growth (stăng trưởng) vn thường nhn mnh vào quy mô, kích thước hoc slượng. Ví dụ: medical progress (tiến by tế) nhn mnh vào vic tìm ra phương pháp cha bnh mi, trong khi economic growth (tăng trưởng kinh tế) nhn mnh vào vic gia tăng GDP. Khi đóng vai trò là động từ, progress có thmô tvic di chuyn vt lý (tiến lên) hoc vic thúc đẩy mt quy trình hành chính, công vic đi đến giai đon tiếp theo. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Vit thường nhm ln gia progress và process. Mc dù hai tnày có cách viết gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: progress: Stiến bộ, stiến trin (hướng ti kết qutt hơn). process: Quy trình, quá trình (các bước thc hin mt công vic). Sai: The process of the project is slow. (Nếu mun nói dự án tiến trin chm). ✅ Đúng: The progress of the project is slow. Đặc đim ngpháp Khi là danh từ, progress là danh tkhông đếm được. Do đó, bn không được dùng a progress hoc snhiu progresses. Để đếm, hãy sdng các cm tnhư make progress (đạt được tiến bộ) hoc a sign of progress (mt du hiu ca stiến bộ).

Uncountable when referring to the general concept of improvement or development (e.g., scientific progress). Countable when referring to specific achievements or a measurable amount of advancement (e.g., we have made several points of progress).

Ý nghĩa

Danh từsự tiến triển

Sự di chuyển về phía trước hướng tới một điểm đến hoặc một mục tiêu

"The construction team has made significant progress on the new bridge."

Đội xây dựng đã đạt được sự tiến triển đáng kể đối với cây cầu mới.

Danh từsự tiến bộ

Quá trình cải thiện hoặc phát triển theo thời gian

"Medical progress in the last century has saved millions of lives."

Sự tiến bộ y tế trong thế kỷ qua đã cứu sống hàng triệu người.

Nội động từtiến lên

Di chuyển về phía trước trong không gian hoặc tiến tới một mục tiêu

"The army continued to progress slowly across the desert."

Quân đội tiếp tục tiến lên chậm chạp băng qua sa mạc.

Ngoại động từthúc đẩy

Thực hiện một quy trình hoặc dự án cho đến khi hoàn thành; làm cho điều gì đó tiến triển thêm

"We need to progress this application to the next stage of review."

Chúng ta cần thúc đẩy đơn đăng ký này sang giai đoạn xem xét tiếp theo.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error