D
Dicread
HomeDictionaryQqualified

qualified

đủ năng lực / có điều kiện
Tính từ

Tqualified trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vnăng lc cá nhân, qualified có nghĩa là "đủ năng lc", dùng để chmt người có đầy đủ bng cp, chng chhoc kinh nghim chuyên môn cn thiết cho mt công vic. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi competent hoc certified. Ví dụ: a qualified accountant (mt kế toán viên đủ năng lc/có bng cp).

Tuy nhiên, khi đi kèm vi các danh tnhư approval (stán thành), support (sự ủng hộ) hoc success (sthành công), qualified li mang nghĩa là "có điu kin" hoc "không tuyt đối". Điu này có nghĩa là stán thành hocng hộ đó không hoàn toàn, mà bgii hn bi mt số điu kin hoc lưu ý nht định. Đây là mt đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, "có điu kin" thường được hiu theo nghĩa tích cc (có đủ ngun lc), nhưng trong ngcnh này ca qualified, nó li mang hàm ý hn chế.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ qualified vi eligible. Trong khi qualified nhn mnh vào knăng và trình độ chuyên môn (đủ năng lc), thì eligible li nhn mnh vào vic đápng các tiêu chun pháp lý hoc quy định để được hưởng mt quyn li nào đó (đủ điu kin/đủ tư cách).

Sai: He is qualified for the pension. (Câu này sai vì lương hưu da trên tiêu chun độ tui/thi gian đóng bo him, không phi da trên knăng chuyên môn).
✅ Đúng: He is eligible for the pension.ngy đủ điu kin nhn lương hưu).
✅ Đúng: She is highly qualified for the manager position. (Cô ấy có năng lc chuyên môn cao cho vtrí qun lý).

Lưu ý vngpháp

qualified thường đóng vai trò là mt tính từ. Khi mang nghĩa "đủ năng lc", nó thường đi kèm vi gii tfor (cho mt vtrí) hoc to (để làm mt vic gì đó). Khi mang nghĩa "có điu kin", nó thường đứng trước mt danh ttru tượng để bnghĩa cho mc độ ca svic đó.

Ý nghĩa

Tính từđủ năng lực

Có các kỹ năng, kinh nghiệm hoặc chứng chỉ cần thiết cho một vai trò cụ thể

She is highly qualified for the senior engineering position.

Cô ấy có năng lực chuyên môn cao cho vị trí kỹ sư trưởng.

Tính từcó điều kiện

Bị giới hạn hoặc sửa đổi bởi các điều kiện; không tuyệt đối

The company gave a qualified endorsement of the new policy.

Công ty đã đưa ra một sự tán thành có điều kiện đối với chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error