D
Dicread
HomeDictionaryUunqualified

unqualified

không đủ năng lực / tuyệt đối
Tính từ

unqualified là mt từ đặc bit vì nó mang hai nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Mt mt, nó mô tsthiếu ht vnăng lc, nhưng mt khác, nó li mô tstrn vn, không bgii hn.

Ý nghĩa

Tính từkhông đủ năng lực

Thiếu các kỹ năng, kinh nghiệm hoặc chứng chỉ cần thiết cho một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể

"He was deemed unqualified for the position of chief engineer."

Anh ấy bị coi là không đủ năng lực cho vị trí kỹ sư trưởng.

Tính từtuyệt đối

Hoàn toàn và tuyệt đối; không bị giới hạn hoặc sửa đổi bởi bất kỳ điều kiện hay bảo lưu nào

"The project received unqualified support from the board of directors."

Dự án đã nhận được sự ủng hộ tuyệt đối từ hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error