D
Dicread
HomeDictionaryPpotential

potential

tiềm năng / tiềm năng / tiềm tàng / thế năng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: potentialsQuá khứ: potentialPhân từ 2: potentialV-ing: potentialSo sánh hơn: more potentialSo sánh nhất: most potential

Tnày đóng vai trò như mt chiếc cu ni gia thc ti hin ti và nhng khnăng trong tương lai. Khi được dùng như mt tính từ, nó giúp xác định mtng viên hoc mt ri ro chưa xy ra nhưng hoàn toàn có thxy ra, từ đó chuyn stp trung sang vic dự đoán và chun bị. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày mô tmt ngun năng lc dtrbên trong. Điu này ngụ ý rng dù sc mnh đã tn ti, nhưng cn có mt tác nhân kích thích hoc snlc để kích hot, giúp phân bit gia tài năng thiên bm và thành tu thc tế.

Countable in specific physics contexts; uncountable when referring to general ability.

Ý nghĩa

Tính từtiềm năng
[~ something]

Có khả năng trở thành hoặc phát triển thành một điều gì đó trong tương lai

"The company is looking for potential investors to fund the expansion."

Công ty đang tìm kiếm các nhà đầu tư tiềm năng để tài trợ cho việc mở rộng.

Danh từtiềm năng

Những phẩm chất hoặc khả năng tiềm ẩn có thể được phát triển và dẫn đến thành công hoặc sự hữu ích trong tương lai

"The young athlete has the potential to become an Olympic champion."

Vận động viên trẻ có tiềm năng trở thành nhà vô địch Olympic.

Tính từtiềm tàng
[~ something]

Tồn tại ở trạng thái tiềm ẩn nhưng chưa được hiện thực hóa hoặc chưa hoạt động

"The potential danger of the situation was ignored by the crew."

Mối nguy hiểm tiềm tàng của tình huống đã bị phi hành đoàn phớt lờ.

Danh từthế năng

Lượng năng lượng được lưu trữ trong một hệ thống do vị trí hoặc cấu hình của nó

"The ball at the top of the hill possesses a high amount of gravitational potential."

Quả bóng ở đỉnh đồi sở hữu một lượng thế năng hấp dẫn lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error