D
Dicread
HomeDictionarySskilled

skilled

thành thạo / có tay nghề

/skɪld/

Tính từ
So sánh hơn: more skilledSo sánh nhất: most skilled

Tnày nhn mnh skết hp gia giáo dc, thc hành và thc hin. Nó mô tmt mc độ năng lc không phi bm sinh mà đạt được thông qua nlc có chủ đích hoc đào to bài bn. Khác vi talented (có tài năng) vn gi ý vmt món quà thiên bm, skilled hàm ý stinh thông vmt chuyên môn hoc kthut. Tnày mang sc thái ca stin cy và chính xác, thường được dùng trong các bi cnh kinh tế hoc công nghip (ví dụ: "lao động có tay nghề") để phân bit công vic chuyên môn vi lao động phthông. Khi được áp dng cho mt nhim vthay vì mt con người, nó cho thy hot động đó không mang tính trc giác; nó đòi hi mt phương pháp cthhoc mt trình độ chuyên môn được chng nhn để có ththc hin mt cách chính xác.

Ý nghĩa

Tính từthành thạo

Có kiến thức, khả năng hoặc được đào tạo để thực hiện một hoạt động hoặc công việc nào đó một cách hiệu quả

"The company is looking for skilled technicians to maintain the new machinery."

Công ty đang tìm kiếm những kỹ thuật viên thành thạo để bảo trì máy móc mới.

Tính từcó tay nghề

Đòi hỏi phải được đào tạo đặc biệt hoặc có một bộ kỹ năng cụ thể

"Carpentry is considered a skilled trade."

Nghề mộc được coi là một nghề có tay nghề cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error