D
Dicread
HomeDictionaryUunpracticed

unpracticed

thiếu luyện tập
Tính từ

unpracticed mô tmt trng thái thiếu knăng hoc sthun thc trong mt hot động cthể, không phi vì người đó không có khnăng, mà vì hkhông dành đủ thi gian để rèn luyn hoc đã bbê vic thc hành trong mt thi gian dài. Tnày mang sc thái trung lp, nhn mnh vào sthiếu ht vmt tri nghim thc tế hơn là ském ci vtrí tuệ. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit unpracticed vi inexperienced và unskilled để sdng chính xác trong tng ngcnh: unpracticed: Tp trung vào vic thiếu srèn luyn thường xuyên. Mt người có thtng rt gii nhưng hin ti trnên unpracticed do lâu ngày không chm vào nhc choc không nói mt ngôn ngnào đó. inexperienced: Chnhng người mi bt đầu, chưa bao gicó kinh nghim trong mt lĩnh vc. Ví dụ: mt nhân viên mi ra trường là inexperienced, nhưng mt nghsĩ kcu nghhưu lâu năm thì là unpracticed. unskilled: Chnhng người thiếu knăng chuyên môn cơ bn hoc làm nhng công vic không đòi hi trình độ cao. Đây là mt đặc đim vnăng lc hơn là vtn sut luyn tp. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch tnày linh hot để tránh bcng nhc. Thay vì luôn dch là "thiếu luyn tp", hãy cân nhc các cm tnhư "lc nghề", "không thun thc" hoc "thiếu rèn luyn". Ví dụ: an unpracticed hand không nên dch là "mt bàn tay thiếu luyn tp" mà nên dch là "mt bàn tay không thun thc" hoc "mt người chưa quen tay". Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni để mô ttrng thái ca mt người hoc mt knăng.

Ý nghĩa

Tính từthiếu luyện tập

Thiếu kinh nghiệm hoặc kỹ năng trong một hoạt động cụ thể do không luyện tập thường xuyên

"He gave an unpracticed speech that stumbled over several key points."

Anh ấy đã trình bày một bài phát biểu thiếu luyện tập và bị vấp ở một vài điểm chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error